Câu hỏi: Theo chính sách tiền tệ tín dụng hiện hành ở Việt Nam, mức dự trữ bắt buộc là:
A. Mức DTBB đối với tiền gửi nội tệ có kỳ hạn dưới 12 tháng nhỏ hơn tiền gửi có kỳ hạn dưới 12 tháng bằng ngoại tệ
B. Mức DTBB đối với tiền gửi nội tệ có kỳ hạn trên 12 tháng lớn hơn tiền gửi ngoại tệ có kỳ hạn trên 12 tháng
C. Mức DTBB đối với tất cả các lại tiền gửi nội tệ đều lớn hơn các loại tiền gửi ngoại tệ
D. Mức DTBB đối với tiền gửi nội tệ có kỳ hạn dưới 12 tháng lớn hơn tiền gửi có kỳ hạn dưới 12 tháng bằng ngoại tệ
Câu 1: Khi giá bán trái phiếu coupon thấp hơn mệnh giá thì:
A. Lãi suất coupon nhỏ hơn lãi suất hiện hành và nhỏ hơn lãi suất hoàn vốn
B. Lãi suất coupon lớn hơn lãi suất hiện hành và nhỏ hơn lãi suất hoàn vốn
C. Lãi suất coupon lớn hơn lãi suất hiện hành và lớn hơn lãi suất hoàn vốn
D. Lãi suất coupon nhỏ hơn lãi suất hiện hành và lớn hơn lãi suất hoàn vốn
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Bản chất của vốn ODA là:
A. thể hiện mối quan hệ giữa "chính phủ nước này và chính phủ nước khác hoặc tổ chức quốc tế"
B. thể hiện mối quan hệ giữa "chính phủ nước này và chính phủ nước khác"
C. thể hiện mối quan hệ giữa "chính phủ nước này và nhân dân nước khác"
D. thể hiện mối quan hệ giữa "nhân dân nước này và nhân dân nước khác" thông qua chính phủ hoặc tổ chức quốc tế
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Trái phiếu coupon, mệnh giá 5.000 USD; lãi suất 7,5%/năm; kỳ hạn 10 năm. Sau 1 năm nhà đầu tư bán trái phiếu trên thị trường với giá 5.004 USD. Tỷ suất lợi tức trái phiếu là:
A. 7,5%
B. 7,58%
C. 7,42%
D. 0,08%
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Các nhân tố ảnh hưởng đến tỷ giá hối đoái tăng trong dài hạn:
A. Mức giá nội địa tăng; hàng rào thương mại giảm; nhu cầu nhập khẩu tăng
B. Mức giá nội địa giảm; hàng rào thương mại giảm; nhu cầu nhập khẩu tăng
C. Mức giá nội địa tăng; hàng rào thương mại tăng; nhu cầu nhập khẩu tăng
D. Mức giá nội địa tăng; hàng rào thương mại giảm; nhu cầu nhập khẩu tăng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Điều khoản xác định giới hạn trách nhiệm của người bảo hiểm trong việc bồi thường, trả tiền bảo hiểm trong các hợp đồng bảo hiểm là điều khoản nào:
A. Phí bảo hiểm của hợp đồng
B. Rủi ro được bảo hiểm và rủi ro loại trừ trong hợp đồng bảo hiểm
C. Số tiền bảo hiểm của hợp đồng
D. Giá trị bảo hiểm của hợp đồng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Trong HĐBHTNDS thuật ngữ người thứ 3 chỉ chủ thể nào dưới đây?
A. Người gây thiệt hại
B. Người chủ tài sản
C. Nạn nhân trong các vụ tai nạn
D. Người được bảo hiểm
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Bảo hiểm đại cương - Phần 8
- 6 Lượt thi
- 30 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Bảo hiểm đại cương có đáp án
- 642
- 15
- 30
-
27 người đang thi
- 853
- 38
- 30
-
79 người đang thi
- 563
- 23
- 30
-
47 người đang thi
- 477
- 15
- 30
-
98 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận