Câu hỏi: Thế nào là bản mặt cầu sườn hở, bản mặt cầu sườn kín?

245 Lượt xem
30/08/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Mặt cầu sườn hở là bản mặt cầu trực hướng có các sườn không liên tục, sườn kín là sườn liên tục trên suốt chiều rộng mặt cầu.

B. Mặt cầu sườn hở có các sườn là thép bản hoặc chữ T, chữ L còn sườn kín có dạng chữ U, chữ V hoặc lượn sóng.

C. Mặt cầu sườn hở có các sườn giao nhau nhưng không hàn với nhau, mặt cầu sườn kín hàn với nhau.

D. Mặt cầu sườn hở là bản mặt cầu bằng thép mắt võng, mặt cầu sườn kín là mặt cầu bằng thép tấm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi thiết kế đường cao tốc ở vùng đồng bằng. Trong các phương án sau chọn phương án nào là đúng với quy đinh tiêu chuẩn.

A. Tốc độ thiết kế 120 - 130 km/h

B. Tốc độ thiết kế 100 - 120 km/h

C. Tốc độ thiết kế 80 - 100 km/h

D. Tốc độ thiết kế 60 - 80 km/h

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 2: Hệ số làn xe m không được dùng cho những trường hợp nào?

A. Trạng thái giới hạn mỏi.

B. Khi số làn chất tải là 2.

C. Trạng thái mỏi và khi sử dụng hệ số phân bố ngang tính theo các công thức lập sẵn trong Tiêu chuẩn 22TCN 272-05.

D. Khi sử dụng các phương pháp phân tích chính xác.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Hãy cho biết sơ đồ tính vỏ BTCT hình hộp đúc tại chỗ của hầm chui tthi công theo phương pháp đào và lấp?

A. Khung kín

B. Dầm ngắn trên nền đàn hồi

C. Phần tử hữu hạn dạng thanh

D. Dầm bản trên mố dẻo

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Các yếu tố nào sau đây KHÔNG được xem xét đến trong thiết kế luồng tầu theo tiêu chuẩn luồng đường thủy nội địa Việt Nam:

A. Mức độ nguy hiểm của loại hàng

B. Mật độ tầu trên luồng

C. Địa chất luồng

D. Hệ số an toàn

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Tầu Feeder là loại tầu:

A. Gom container chạy trên các tuyến ven biển với khoảng cách ngắn

B. Pha sông biển

C. Đi trong kênh

D. Đi trong sông

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 42
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên