Câu hỏi: Thể hẹp van động mạch chủ nào sau đây là bẩm sinh:
A. thể trên van
B. thể tại van
C. thể dưới van
D. cả 3 thể trên
Câu 1: Yếu tố nguy cơ chính của xơ vữa động mạch:
A. hút thuốc lá (các yếu tố nguy cơ chính có thể kiểm soát khác: tăng lipid máu, tăng huyết áp, đái tháo đường)
B. béo phì (yếu tố nguy cơ phụ)
C. rượu (yếu tố nguy cơ phụ)
D. cả 3 đáp án trên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Hình ảnh gấp đôi đường viền là do:
A. Chất mầm trung mô tăng sinh lắng đọng giữa màng mao mạch và các tế bào có chân
B. Chất mầm trung mô tăng sinh, lắng động giữa tế bào nội mô và màng đáy
C. Do sự gấp nếp của các vách mao mạch cầu thận
D. Chất mầm trung mô tăng sinh lan toả hoặc cục bộ, chen vào khoảng dưới biểu mô
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Tổn thương cơ bản của phế nang, trừ:
A. tăng tiết
B. biến hình đại thực bào
C. dị sản
D. teo và biến
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Tiến triển của viêm phế quản, trừ:
A. áp xe phổi
B. nhục hoá
C. giãn phế quản
D. đục khoét nhu mô phổi
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Áp xe gan do amip thường ở vị trí nào:
A. gan phải
B. gan trái
C. đường mật trong gan
D. có thể gặp ở cả 3 vị trí với tỉ lệ như nhau
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Đặc điểm giải phẫu bệnh của viêm các van tim trong thấp tim cấp gồm:
A. Các van tim đỏ, sưng dày; dọc theo bờ có các khối sùi nhỏ, dễ mủn nát
B. Các lá van và dây gân có những ổ hoại tử dạng tơ huyết
C. Các khối sùi đọng lại nơi nội tâm mạc bị trầy sướt
D. Tất cả đáp trên đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 20
- 5 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh có đáp án
- 941
- 66
- 30
-
42 người đang thi
- 763
- 40
- 30
-
57 người đang thi
- 613
- 21
- 30
-
31 người đang thi
- 530
- 19
- 29
-
30 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận