Câu hỏi:

Tất cả các máy tính đều bình đẳng với nhau, mỗi máy tính có thể vừa cung cấp trực tiếp tài nguyên, vừa có thể sử dụng tài nguyên của máy tính khác

538 Lượt xem
30/11/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Mô hình mạng ngang hàng

B. Mô hình mạng khách chủ

C. Mô hình mạng Client/Server

D. Cả B và C

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Phần tự luận

Chọn từ (cum từ) thích hợp trong các từ (cụm từ): tài nguyên chung, máy chủ, máy khách để điền vào chỗ trống (___) trong các câu sau:

A. ____(1)____cung cấp tài nguyên chung cho người dùng mạng

B. ____(2)____truy cập tài nguyên dùng chung trên mạng do ___(3)_____cung cấp

C. Máy khách chạy các trình ứng dụng và có thể yêu cầu__(4)___cung cấp__(5)___

A. (1) máy chủ , (2)máy khách , (3) máy chủ, (4)máy chủ, (5)máy tài nguyên

B. (1) Máy chủ , (2)máy chủ , (3) máy khách, (4)máy chủ, (5)máy tài nguyên

C. (1) máy chủ , (2)máy tài nguyên , (3) máy chủ, (4)máy chủ, (5)máy khách

D. (1) máy chủ , (2)máy khách , (3) máy khách, (4)máy chủ, (5)máy tài nguyên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

www là từ viết tắc của từ nào

A. world wide web

B. wide world web

C. wesite world web

D. wide with world

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Địa chỉ mail nào sau là hợp lệ

A. yeucahat@gmail_com

B. [email protected]

C. [email protected]

D. Cả B và C đều đúng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Phải biểu nào sau đây là sai

A. Mỗi máy chỉ cần cài đặt một phần mềm chống virut là có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

B. Không có phần mềm diệt virus nào có thể tìm và diệt tất cả các loại virus

C. Những người đưa virus lên mạng nhằm mục đích phá hoại là vi phạm pháp luật

D. Hiện nay có nhiều phần mềm diệt virus miễn phí người dung có thể download sử dụng nó

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ai là chủ sở hữu mạng Internet:

A. Mỹ

B. Chủ tịch tập đoàn Intel

C. Hội đồng về kiến trúc Internet

D. Không ai là chủ sở hữu

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi giữa kì 2 Tin học 10 Lần 2 (Đề số 1)
Thông tin thêm
  • 21 Lượt thi
  • 45 Phút
  • 19 Câu hỏi
  • Học sinh