Câu hỏi: Tập hợp triệu chứng nào sau đây không có trong viêm tai xương chũm hài nhi:

231 Lượt xem
30/08/2021
3.6 8 Đánh giá

A. Nôn, ỉa chảy, mất nước

B. Màng nhĩ mất bóng sáng, không căng phồng

C. Có thể không chảy mủ tai, không thủng màng nhĩ 

D. Khả năng nghe bình thường (không giảm thính lực) 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Tính từ trước ra sau theo thứ tự:

A. Bóng sàng – mỏm móc – khe bán nguyệt

B. Khe bán nguyệt – bóng sàng – mỏm móc 

C. Mỏm móc – bóng sàng – khe bán nguyệt

D. Mỏm móc – khe bán nguyệt – bóng sàng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Chức năng của các lỗ thông xoang là:

A. Làm nhẹ khối xương mặt

B. Dẩy không khí từ mũi vào các xoang

C. Dẫn lưu các dịch tiết từ các xoang ra

D. Bảo vệ xoang và giữ cho các hằng số sinh lý ở giới hạn bình thường trong xoang

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Biến chứng nào sau đây không phải do vai trò lò viêm thuộc TMH:

A. Viêm cầu thận cấp

B. Viêm màng não mủ

C. Thấp khớp cấp

D. Viêm nội tâm mạc bán cấp

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Một trong những đặc điểm để phân biệt giữa hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ mặt và hội chứng đau thần kinh sọ mặt là:

A. Hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ mặt có kèm theo rối loạn vận mạch, còn hội chứng đau thần kinh sọ mặt không kèm theo rối loạn thần kinh thực vật

B. Hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ măt có điểm đau sâu, còn hội chứng đau thần kinh sọ mặt có điểm đau nông

C. Hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ mặt có tiên lượng tốt hơn hội chứng đau thần kinh sọ mặt

D. Hội chứng đau nhức vận mạch vùng sọ mặt, đau có tính chất từng cơn rõ rệt hơn hội chứng đau thần kinh sọ mặt

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Nhóm răng nào sau đây khi một trong các răng trong nhóm bị bệnh đều có thể gây viêm xoang hàm:

A. Răng 4,5,6,7, hàm dưới 

B. Răng 1,2,3,4 hàm trên

C. Răng 5,6,7,8 hàm dưới 

D. Răng 4,5,6,7 hàm trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 4
Thông tin thêm
  • 10 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên