Câu hỏi: Tại sao thời gian gần đây các ngân hàng thương mại Việt Nam lại đồng loạt tăng vốn?

396 Lượt xem
18/11/2021
3.0 9 Đánh giá

A. Vì các ngân hàng thương mại Việt Nam đang thiếu vốn trầm trọng

B. Vì các NHTM muốn gia tăng sức mạnh của mình trên thị trường vốn để cạnh tranh với các đối thủ khác như: Kho bạc nhà nước, ngân hàng nhà nước và công ty bảo hiểm

C. Vì ngân hàng thương mại Việt Nam chưa đủ vốn theo quy định của Hiệp hội ngân hàng toàn cầu

D. Vì ngân hàng thương mại Việt Nam muốn củng cố sức cạnh tranh trong quá trình hội nhập kinh tế khu vực và thế giới

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khi phân tích tín dụng đối với DN TCS , bạn cần tập trung vào những vấn đề gì?

A. Tình hình tài chính của DN

B. Nhu cầu vay vốn của DN

C. Tình hình thị trường và khả năng sinh lợi của DN

D. Tất cả nội dung trên

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Phát biểu nào sau đây phản ánh chính xác nhất về nhũng hoạt động mà ngân hag thương mại được phép thực hiện theo quy định của Luật các tổ chức tín dụng

A. Hoạt động huy động vốn , tín dụng, dịch vụ thanh toán , ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn , mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng bạc, kinh doanh bất động sản,kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm,nghiệp vụ ủy thác và đại lý, dịch vụ tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng

B. Hoạt động huy động vốn , tín dụng, dịch vụ thanh toán , ngân quỹ

C. Hoạt động huy động vốn , tín dụng, dịch vụ thanh toán , ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn , mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng bạc, kinh doanh bất động sản

D. Hoạt động tín dụng, dịch vụ thanh toán , ngân quỹ, các hoạt động khác như góp vốn , mua cổ phần, tham gia thị trường tiền tệ, kinh doanh ngoại hối, kinh doanh vàng bạc, kinh doanh bất động sản,kinh doanh dịch vụ và bảo hiểm,nghiệp vụ ủy thác và đại lý, dịch vụ tư vấn và các dịch vụ khác liên quan đến hoạt động ngân hàng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Phát biểu nào dưới đây chính xác nhất về đảm bảo tín dụng?

A. Đảm bảo tín dụng là việc tổ chức tín dụng áp dụng biện pháp nhằm phòng ngừa rủi ro, tạo cơ sở kinh tế và pháp lý để thu hồi được các khoản nợ đã cho khách hàng vay

B. Bảo đảm tín dụng là việc 1 tổ chức tài chính nào đó đứng ra bảo lãnh tín dụng cho tổ chức khác

C. Bảo đảm tín dụng là việc bảo đảm khả năng thanh toán nợ vay của 1 tổ chức tín dụng

D. Bảo đảm tín dụng tức là bảo đảm khả năng thanh toán nợ vay cho tổ chức tín dụng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Giao dịch nào trong số các giao dịch sau không phải là quan hệ tín dụng?

A. Anh X mua bảo hiểm tai nạn của công ty Bảo việt và ngân hàng ACB bán cổ phiếu cho anh X

B. Công ty A bán chịu sản phẩm cho công ty B và C , công ty A ứng trước tiền mua cho công ty C

C. Quan hệ giữa những người chơi hụi và quan hệ giữa chủ tiệm và khách hàng trong dịch vụ cầm đồ

D. Quan hệ giữa Ông T và REE khi ông mua 200 đồng trái phiếu của REE và quan hệ giữa ông Y và CP khi ông mua 100 triệu đồng Tp của kho bạc nhà nước

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Số liệu thu thập từ các báo cáo tài chính của DN có những đặc điểm gì?

A. Là số liệu quá khứ chỉ phản ánh được những gì đã xảy ra

B. Là số liệu chưa được kiểm toán nên độ tin cậy hok cao

C. Là số liệu dùng cho mục đích khác chứ không phải cho phân Tích tín dụng

D. Tất cả những đặc điểm trên là đúng

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Có sự khác biệt căn bản nào giữa số liệu từ bảng cân đối kế toán và báo cáo kết quả kinh doanh

A. Số liệu của bảng cân đối kế toán là số liệu tương lai trong khi số liệu của báo cáo kết quả kinh doanh là số liệu của quá khứ

B. Số liệu của bảng cân đối kế toán là số liệu hiện tại còn số liệu của báo cáo kết quả kinh doanh là số liệu quá khứ

C. Số liệu của bảng cân đối kế toán là số liệu của hiện tại,trong khi số liệu của báo cáo kết quả kinh doanh là số liệu của lịch sử

D. Số liệu của bảng cân đối kế toán là số liệu thời điểm,trong khi số liệu của báo cáo kết quả kinh doanh là số liệu thời kỳ

Xem đáp án

18/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm nghiệp vụ ngân hàng - Phần 3
Thông tin thêm
  • 4 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm