Câu hỏi: Tại sao ngân hàng phải thẩm định tích cách pháp lý của người vay?
A. Nhằm xác định năng lực pháp luật và năng lực hành vi của khách hàng
B. Loại bỏ rủi ro ngay từ đầu.
C. Xác định chủ thể ký kết hợp đồng với ngân hàng
D. Bao gồm cả a,b,c
Câu 1: Hình thức thanh toán nào sau đây được xem là thanh toán liên Ngân hàng:
A. CITAD, Bù trừ, thanh toán từng lần qua Tài khoản tiền gửi tại NHNN
B. Ủy nhiệm thu - Ủy nhiệm chi
C. Thanh toán bằng séc.
D. Tất cả các hình thức trên
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Các loại tài sản nào sau đây không được Ngân hàng chấp nhận làm TSĐB cho các khoản tín dụng:
A. BĐS có 5 đồng chủ sở hữu trở lên, ngoại trừ trường hợp đất cấp cho hộ gia đình. Nhà ở và đất ở trong hẻm hẹp dưới 01 mét; Nhà ở và đất ở trong hẻm rộng từ 01 đến 1,5 mét cách mặt tiền đường quá 100 mét.
B. Phương tiện vận chuyển có giá trị thấp, khó thanh lý hoặc sản xuất trước ngày thế chấp hơn 5 năm ( đối với xe con), hơn 8 năm (đối với xe khách ) và hơn 10 năm ( đối với xe tải , xe chuyên dùng ).
C. Đất lúa có diện tích dưới 500m2. Đất thổ –vườn, thổ-màu có diện tích dưới 120m2, đất nông nghiệp khác có diệnt ích dưới 300m2. Máy móc thiết bị đã sản xuất trước ngày thế chấp hơn 5 năm hoặc giá trị còn lại quá thấp.
D. Tất cả các trường hợp trên đều đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cách thức ghi nhận thu nhập hoặc chi phí từ nhượng bán thanh lý tài sản cố định nào sau đây là đúng với quy định hiện hành.
A. Xác định chênh lệch giữa thu từ hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ với chi phí phát sinh từ hoạt động thanh lý, nhượng bán và giá trị còn lại của TSCĐ sau đó ghi nhận vào thu nhập nếu chênh lệch dương hoặc ngược lại ghi nhận chi phí nếu chênh lệch âm.
B. Tất cả khoản thu từ hoạt động thanh lý, nhượng bán TSCĐ được ghi nhận vào thu nhập; toàn bộ chi phí phát sinh từ hoạt động thanh lý, nhượng bán và giá trị còn lại của TSCĐ ghi nhận vào chi phí.
C. Tiến hành xóa sổ Tài sản cố định
D. Câu a và b đúng
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Loại tài khoản thuộc tài sản Nợ - Có là tài khoản mang đặc tính nào sau đây:
A. Chỉ có hoặc số dư Nợ hoặc số dư Có trên bảng cân đối tài khoản
B. Vừa có số dư Nợ vừa có số dư Có, hai số dư phải bù trừ nhau trên bảng cân đối Tài khoản
C. Lúc có số dư Nợ, lúc có số dư Có hoặc có cả hai số dư
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Theo quy định của NHNN trong thời hạn bao nhiêu ngày kể từ ngày kết thúc năm tài chính, TCTD phải công khai báo cáo Tài chính.
A. 15 ngày
B. 30 ngày
C. 60 ngày
D. 120 ngày
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Theo bạn trong quá trình thẩm định TBP thẩm định phải tham gia vào các bước nào:
A. Tư vấn cho KH về các sản phẩm dịch vụ.
B. Thông báo cho KH kết quả thẩm định.
C. Thẩm định tờ trình và tham mưu đề xuất
D. Tất cả các trường hợp trên.
30/08/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 18
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận