Câu hỏi: Tài khoản 313 “cho vay” được sử dụng để hạch toán các khoản sau: 

189 Lượt xem
30/08/2021
3.4 10 Đánh giá

A. Lãi vay

B. Trả nợ vay

C. Cho vay cho mượn tạm thời

D. Không trường hợp nào đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quyết toán số chi hoạt động năm trước được duyệt là 700.000

A. Nợ TK 4611: 700.000Có TK 6611: 700.000

B. Nợ TK 4612: 700.000Có TK 6612: 700.000

C. Nợ TK 4611: 700.000Có TK 4612: 700.000

D. Nợ TK 6612: 700.000Có TK 6611: 700.000

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Số phải thu về bán sản phẩm hàng hoá cung cấp dịch vụ được kế toán ghi vào:

A. Bên nợ TK phải thu của khách hàng (3111)

B. Bên nợ Tk thu hoạt động SXKD (531)

C. Bên nợ TK TM (111)

D.  Không câu nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Khi thu tiền ăn, tiền xe đưa đón của học sinh kế toán ghi vào:

A. Bên có TK TM (111)

B. Bên có TK phải trả khác (3318)

C. Bên nợ TK phải trả khác (3318)

D. Bên có TK nguồn kinh phí hoạt động (461)

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Khoản chi sai định mức không được duyệt khi duyệt quyết toán kinh phí hoạt động là 200

A. Nợ TK 461: 200Có TK 661: 200

B. Nợ TK 511.8: 200Có TK 661.1: 200

C. Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.2: 200

D. Nợ TK 311.8: 200Có TK 661.1: 200

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Những chứng từ sau chứng từ nào không sử dụng đối với kế toán các khoản nợ phải thu:

A. Biên bản xử lý

B.  Phiếu thu

C. (a) và (b)

D.  Biên bản giao nhận TSCĐ

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Các khoản thiệt hại về vốn cho vay kế toán ghi:

A. Bên nợ TK khoanh nợ cho vay (3133)

B. Bên nợ TK cho vay trong hạn (3131)

C. Bên nợ tK cho vay quá hạn (3132)

D. Không câu nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kế toán công - Phần 5
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Sinh viên