Câu hỏi: Sức kháng uốn theo trạng thái giới hạn cường độ của kết cấu nhịp dầm thép là gì?
A. Là mô men giới hạn Mr = \(\varphi \)Mn
B. Là cường độ giới hạn ở mỗi bản cánh dầm Fr = \(\varphi \)Fn
C. Là mô men giới hạn Mr và cường độ giới hạn Fr
D. Là mô men giới hạn Mr hoặc cường độ giới hạn Fr
Câu 1: Cấu tạo chung của dầm thép tiết diện chữ I được cấu tạo theo tỉ lệ sau: ![]()
A. Giữa mô men quán tính theo trục đứng của hai bản cánh dầm và của cả tiết diện
B. Giữa mô men quán tính theo trục đứng của cánh chịu nén và của cả tiết diện
C. Giữa mô men quán tính theo trục đứng của hai bản cánh dầm và của bản bụng dầm
D. Giữa mô men quán tính theo trục đứng của bản cánh chịu nén và của bản bụng dầm
30/08/2021 5 Lượt xem
Câu 2: Khẩu độ thoát nước dùng trong thiết kế cầu là gì?
A. Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước cao nhất
B. Là tổng các chiều rộng mặt thoáng dưới cầu tính theo mức nước cao nhất
C. Là khoảng cách thông thủy giữa hai mố cầu tính theo mức nước cao nhất
D. Là chiều rộng mặt nước của sông tại mức nước lũ lịch sử
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Cao độ đáy dầm của cầu vượt qua đường bộ xác định như thế nào?
A. Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ.
B. Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + 25mm.
C. Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độ võng của cầu.
D. Bằng cao độ mặt đường dưới cầu + chiều cao của khổ giới hạn theo Tiêu chuẩn thiết kế đường bộ + độ lún và độvõngcủa cầu nếu độ lún và độ võng >25mm.
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 4: Chiều sâu chạy tầu trên luồng được tính từ
A. Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy nạo vét
B. Mực nước 0 hải đồ đến cao độ đáy chạy tầu
C. Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy nạo vét
D. Mực nước chạy tầu đến cao độ đáy chạy tầu
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Công thức tính hệ số phân bố ngang cầu dầm liên hợp cầu dầm có sườn tiết diện chữ I, chữ T có dạng như sau: ![]()
A. Hệ số liên kết
B. Độ cứng EI của dầm chủ
C. Tham số độ cứng dọc
D. Tỉ số giữa độ cứng dọc và độ cứng ngang Id/Ingang
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Hãy cho biết qui cách bố trí các cọc BTCT tiết diện a×a trong mặt bằng bệ móng.
A. Cự li giữa các tim cọc ≥ \(3a\sqrt{2}\) và ≤ \(6a\sqrt{2}\) ; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm
B. Cự li giữa các tim cọc ≥ \(3a\sqrt{2}\) ≥ 750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm
C. Cự li giữa các tim cọc ≥ \(2,5a\sqrt{2}\) ≥ 750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥ 225mm
D. Cự li giữa các tim cọc ≥ \(2a\sqrt{2}\) ≥ 750mm; mặt cọc cách mép bệ ≥ 250mm
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 38
- 0 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng có đáp án
- 555
- 1
- 50
-
77 người đang thi
- 493
- 0
- 50
-
61 người đang thi
- 477
- 0
- 50
-
21 người đang thi
- 470
- 2
- 50
-
59 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận