Câu hỏi: Sự thay đỏi của yếu tố nào có ảnh hưởng đến lợi ích của các nước liên quan trong quan hệ TCQT:

267 Lượt xem
30/08/2021
3.5 8 Đánh giá

A. Tỷ giá hối đoái

B. Chính sách tài chính trong nước

C. Cơ cấu sản xuất trong nước

D. Phân công lao động quốc tế

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cho các thông số sau S(USD/VND)=21.220-21.280S(EUR/USD)=2,9185-2,9188. Tính tỷ giá chéo S(EUR/USD)=?

A. S(EUR/VND)=61.400-61.600

B. S(EUR/VND)=61,930-62,112

C. S(EUR/VND)=61.500-61.550

D. S(EUR/VND)=61.930-62.112

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Có các loại tỷ giá hối đoái sau:

A. Tỷ giá mua

B.  Tỷ giá chính thức

C. Tỷ giá bán

D. Tất cả đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trong nghiệp vụ kì hạn xác định này giá trị là do:

A. Nếu trong thời hạn ngày nghỉ thì thời gian thực hiện sẽ được cộng thêm

B. Nếu ngày nghỉ rơi vào ngày cuối kỳ hạn thì ngày thực hiện là ngày tiếp theo

C. Các bên giao dịch thỏa thuận tính từ ngày kí hợp đồng đến ngày thực hiện

D. Tất cả đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Sự biến động của tỷ giá hối đoái có ảnh hưởng đến:

A. Các doanh nghiệp có nhiều hàng hóa xuất khẩu

B. Các nhà đầu tư tài chính quốc tế

C. Các doanh nghiệp kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa

D. Các doanh ngiệp có nhiều hành hóa nhập khẩu

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Loại cán cân thanh toán quốc tế nào ảnh hưởng đến sự biến động của tỷ giá hối đoái:

A. Các cân thanh toán dư quốc tế dư thừa sẽ tác động đến tỷ giá hối đoái

B. Tăng lên

C. Cán cân thanh toán quốc tế lại 1 thời điểm nhất định

D. Các cân thanh toán quốc tế tại 1 thời kỳ nhất định

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Đặc điểm nào sau đây là đặc điểm giống nhau giữa hợp đồng giao ngay và hợp đồng kỳ hạn:

A. cả 2 tự điều chỉnh

B. cả 2 đều được chuẩn hóa về quy mô hợp đồng

C. cả 2 được chuẩn hóa về ngày giao dịch

D. không có đáp án nào đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Ôn tập trắc nghiệm Tài chính quốc tế có đáp án - Phần 14
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên