Câu hỏi:

Sự biến đổi của công cụ lao động từ đồ đá đến kim loại thuộc hình thức vận động nào dưới đây?

388 Lượt xem
30/11/2021
3.3 7 Đánh giá

A. Cơ học.

B.  B. Vật lí.

C. Hóa học.

D.  D. Xã hội.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Câu tục ngữ, thành ngữ nào dưới đây nói về sự phát triển?

A. Rút dây động rừng.

B. Nước chảy đá mòn.

C. Tre già măng mọc.

D. Có chí thì nên.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Sự vận động nào dưới đây không phải là sự phát triển?

A. Bé gái → thiếu nữ →người phụ nữ trưởng thành →bà già.

B. Nước bốc hơi →mây →mưa →nước.

C. Học lực yếu →học lực trung bình → học lực khá.

D. Học cách học →biết cách học.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Phương án nào dưới đây là đúng khi bàn về mối quan hệ giữa các hình thức vận động?

A. Hình thức vận động thấp bao hàm các hình thức vận động cao.

B. Hình thức vận động cao bao hàm các hình thức vận động thấp.

C. Các hình thức vận động không bao hàm nhau.

D. Các hình thức vận động không có mối quan hệ với nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương án nào dưới đây đúng?

A. Mọi sự biến đổi của sự vật hiện tượng là khách quan.

B. Mọi sự biến đổi đều là tạm thời.

C. Mọi sự biến đổi của sự vật, hiện tượng xuất phát từ ý thức của con người.

D. Mọi sự vật, hiện tượng không biến đổi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Bằng vận động và thông qua vận động, sự vật hiện tượng sẽ thể hiện đặc tính nào dưới đây?

A. Phong phú và đa dạng.

B. Khái quát và cơ bản.

C. Vận động và phát triển không ngừng.

D. Phổ biến và đa dạng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Vận động là mọi sự biến đổi nói chung của các sự vật, hiện tượng trong

A. giới tự nhiên và tư duy.

B. giới tự nhiên và đời sống xã hội.

C. thế giới khách quan và xã hội.

D. đời sống xã hội và tư duy.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm GDCD 10 Bài 3 (có đáp án): Sự vận động và phát triển của thế giới vật chất
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 27 Phút
  • 22 Câu hỏi
  • Học sinh