Câu hỏi: So với nửa đầu chu kì kinh nguyệt, kinh nguyệt tử cung ở nửa sau có:

214 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Chiều dày mỏng hơn

B. Co bóp mạnh hơn

C. Các động mạch thẳng hơn

D. Các tuyến cong queo hơn 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tác dụng của estrogen, ngoại trừ:

A. Làm tế bào biểu mô của niêm mạc cổ tử cung bài tiết dịch trong, dai và loãng

B. Làm chất nhầy cổ tử cung khi kéo lam, để khô sẽ có hình ảnh “cây dương xỉ”

C. Làm giảm co bóp nội mạc tử cung

D. Phát triển hệ thống ống tuyến và mô đệm ở tuyến vú

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Progessteron có vai trò quan trọng trong thời kỳ mang tai. Tất cả các hoạt động sau cần có progessterone, ngoại trừ:

A. Kích thích co thắt tử cung 

B. Phát triển thùy và nang tuyến vú

C. Phát triển niêm mạc tử cung 

D. Làm niêm mạc vòi trứng tiết chất dinh dưỡng 

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Progessteron có tác dụng:

A. Làm dày niêm mạc tử cung chậm hơn tốc độ dài động mạch nuôi 

B. Làm cho các tế bào biểu mô niêm mạc cổ tử cung tiết dịch trong, dai, loãng 

C. Làm giảm thân nhiệt cơ thể lên khoảng 0,3 – 0,5oC 

D. Làm tăng hoạt động các lớp tế bào có lông niêm mạc vòi trứng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Nguồn gốc của estrogen, ngoại trừ:

A. Hoàng thể 

B. Nhau thai

C. Các tế bào hạt lớp áo trong của nang trứng 

D. Tất cả sai

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Thời kỳ mãn kinh:

A. Các cơ quan sinh dục teo nhỏ, thoái hoá 

B. Tăng nguy cơ bệnh lý đường sinh dục 

C. Các chức năng khác của cơ thể cũng suy giảm

D. Các tuyến nội tiết tăng bài tiết hormon 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Estrogen có tác dụng sau, ngoại trừ:

A. Tăng hoạt động các tế bào lông rung ở vòi trứng 

B. Phát triển các thùy và các tuyến sữa ở tuyến vú 

C. Làm tăng tổng hợp protein ở tử cung, tuyến vú và xương 

D. Tăng hoạt động xương, phát triển khung chậu theo chiều ngang

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 45
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên