Câu hỏi: Số lượng thành viên của Hội đồng trường là:

207 Lượt xem
30/08/2021
3.8 10 Đánh giá

A. Từ 7 đến 9 người

B. Từ 7 đến 11 người

C. Từ 7 đến 13 người

D. Từ 7 đến 15 người

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Theo Luật Viên chức, cơ quan nào quy định hệ thống danh mục, tiêu chuẩn và mã số chức danh nghề nghiệp?

A. Bộ nội vụ chủ trì 

B. Các bộ, cơ quan ngang bộ có liên quan

C. Cả 2 phương án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Theo quy định tại Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT thì đâu là nhiệm vụ của trường tiểu học?

A. Tổ chức giảng dạy, học tập và hoạt động giáo dục đạt chất lượng theo mục tiêu, chương trình giáo dục phổ thông cấp Tiểu học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.

B. Thực hiện kiểm định chất lượng giáo dục

C. Cả 02 phương án trên đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Luật Viên chức quy định, chức danh nghề nghiệp là?

A. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của viên chức trong từng lĩnh vực nghề nghiệp.

B. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ và năng lực chuyên môn nghiệp vụ của viên chức.

C. Chức danh nghề nghiệp là tên gọi thể hiện trình độ, chuyên môn, nghiệp vụ và năng lực của viên chức.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Sách giáo khoa sử dụng trong giảng dạy học tập do cấp nào qui định?

A. Hiệu trưởng trường Tiểu học

B. Trưởng phòng Giáo dục và Đào tạo

C. Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo

D. Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Theo Thông tư số 41/2010/TT-BGDĐT, nhiệm vụ của tổ chuyên môn?

A. Tham gia đánh giá, xếp loại giáo viên theo quy định Chuẩn nghề nghiệp giáo viên tiểu học và giới thiệu tổ trưởng, tổ phó.

B. Giúp hiệu trưởng thực hiện nhiệm vụ quản lí tài chính, tài sản trong nhà trường và hạch toán kế toán, thống kê theo chế độ quy định. 

C. Lưu trữ hồ sơ của trường.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi viên chức Giáo viên Tiểu học có đáp án - Phần 4
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm