Câu hỏi:

Sinh sản vô tính gồm các kiểu?

521 Lượt xem
30/11/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Phân đôi, phân mảnh.

B. Phân mảnh, nảy chỗi.

C. Nảy chồi, trinh sản.

D. Cả A và C.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Sinh sản vô tính dựa trên cơ sở:

A. Phân bào giảm nhiễm

B. Phân bào nguyên nhiễm     

C. Phân bào giảm nhiễm và phân bào nguyên nhiễm

D. Phân bào giảm nhiễm, phân bào nguyên nhiễm và thụ tinh

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nguyên tắc của nhân bản vô tính là?

Chuyển nhân của tế bào xôma (n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

A. Chuyển nhân của tế bào xôma (2n) vào một tế bào trứng đã lấy mất nhân, rồi kích thích tế bào trứng đã được cấy nhân phát triển thành phôi rồi phát triển thành cơ thể mới

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Kiểu sinh sản nào sau đây bao gồm các kiểu còn lại?

A. Phân đôi.

B. Phân mảnh.

C. Nảy chồi.

D. Sinh sản vô tính.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Dị ghép là trường hợp:

A. Lấy mô từ chỗ này cấy vào chỗ khác trên cùng một cơ thể.

B. Ghép mô từ người này sang người khác không cùng huyết thống.

C. Ghép mô từ người anh chị em song sinh cùng trứng

D. Cấy mô nhân tạo vào cơ thể sống.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Thằn lằn bị mất đuôi có thể mọc ra đuôi mới, đó là

A. Kiểu sinh sản vô tính tái sinh.

B. Chỉ là sự tái sinh một bộ phận cơ thể.

C. Hình thức sinh sản phân mảnh.

D. Một kiểu của sự sinh trưởng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Đặc điểm nào không đúng với sinh sản vô tính ở động vật ?

A. Tạo ra số lượng lớn con cháu trong thời gian ngắn.

B. Đảm bảo sự ổn định về mặt di truyền qua các thế hệ cơ thể.

C. Cá thể có thể sống độc lập, đơn lẻ vẫn sinh sản bình thường.

D. Có khả năng thích nghi cao với sự thay đổi của điều kiện môi trường

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghệm SInh học 11 Bài 44 (có đáp án): Sinh sản vô tính ở động vật (phần 2)
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 35 Câu hỏi
  • Học sinh