Câu hỏi:
SEAGAMES là cơ chế hợp tác của ASEAN thông qua yếu tố nào?
A. các dự án, chương trình phát triển.
B. các hoạt động văn hóa, thể thao.
C. việc kí kết các hiệp ước.
D. việc thông qua các diễn đàn.
Câu 1: Ngành xương sống của nền kinh tế Liên Bang Nga là gì?
A. Dịch vụ.
B. Nông nghiệp.
C. Thương mại.
D. Công nghiệp.
17/11/2021 10 Lượt xem
Câu 2: Ý nào sau đây không đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1950 đến 1973 có sự phát triển nhanh chóng?
A. Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản.
B. Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn ,gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.
C. Duy trì cơ cấu hai tầng,vừa phát triển các xí nghiệp lớn,vừa duy trì những tổ chức sản xuất nhỏ, thủ công.
D. Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.
17/11/2021 7 Lượt xem
Câu 3: Những ngành công nghiệp được Trung Quốc ưu tiên phát triển trong chính sách công nghiệp mới là gì?
A. Công nghiệp dệt may, chế biến lương thực - thực phẩm.
B. Công nghiệp khai thác, luyện kim.
C. Công nghiệp chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.
D. Công nghiệp năng lượng, viễn thông.
17/11/2021 7 Lượt xem
Câu 4: Phần đất liền của khu vực Đông Nam Á mang tên là gì?
A. bán đảo Tiểu Á.
B. bán đảo Đông Dương.
C. bán đảo Trung - Ấn.
D. bán đảo Mã Lai.
17/11/2021 6 Lượt xem
Câu 5: Các thành phố lớn ở miền Đông Trung Quốc là gì?
A. Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Vũ Hán.
B. Bắc Kinh, Thượng Hải, Tân Cương, Vũ Hán.
C. Bắc Kinh, Thượng Hải, Quảng Châu, Côn Minh.
D. Bắc Kinh, Thượng Hải, Thiên Tân, Laxa.
17/11/2021 10 Lượt xem
Câu 6: Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản ngày càng lớn đã gây khó khăn chủ yếu nào sau đây đối với quốc gia này?
A. Thiếu nguồn lao động, phân bố dân cư không hợp lí.
B. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, gia tăng sức ép việc làm.
C. Thiếu nguồn lao động, chi phí phúc lợi xã hội lớn.
D. Thu hẹp thị trường tiêu thụ, mở rộng dịch vụ an sinh.
17/11/2021 5 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Thường Xuân 2
- 1 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 11
- 643
- 1
- 30
-
35 người đang thi
- 637
- 0
- 30
-
52 người đang thi
- 636
- 0
- 30
-
43 người đang thi
- 551
- 0
- 30
-
33 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận