Câu hỏi: Sai số cho phép về vị trí tim rãnh xây cho phép đối với đường cấp III, IV và V là bao nhiêu?

270 Lượt xem
30/08/2021
3.2 9 Đánh giá

A. 10 mm

B. 50 mm

C. 70 mm

D. 100 mm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tư vấn giám sát cần kiểm tra các nội dung nào sau đây về lớp phòng nước: 

A. Khoan đặt ống thoát nước ngầm tại khu vực nước ngầm lớn

B. Lắp đặt lớp phòng nước trên bề mặt hệ thống kết cấu chống đỡ

C. Lắp đặt hệ thống ống thoát nước ngầm sau vỏ hầm

D. Lắp đặt hệ thống ống dẫn nước ngang, kênh trung tâm và hệ thống thông rửa ống thoát nước ngầm

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Trong một trắc ngang nếu sử dụng hai loại đất đắp có tính thấm nước khác nhau thì khi thi công cần phải tuân theo điều kiện nào dưới đây?

A. Cần phải phân thành từng lớp đắp xen kẽ nhau

B. Mỗi loại đất được đắp thành một lớp trên suốt mặt cắt ngang

C. Khi lớp đất dễ thấm nước đắp trên lớp khó thấm nước, dốc ngang mặt lớp dưới phải ≥ 4%

D. Cả đáp án b và đáp án c

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Mật độ kiểm tra độ chặt lu lèn lớp móng cấp phối đá dăm để phục vụ công tác nghiệm thu như thế nào?

A. 7000 m2 kiểm tra tại 2 vị trí ngẫu nhiên

B. 9000 m2 kiểm tra tại 2 vị trí ngẫu nhiên 

C. 7000 m2 kiểm tra tại 3 vị trí ngẫu nhiên

D. 9000 m2 kiểm tra tại 3 vị trí ngẫu nhiên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Công tác rải đất để đầm trên nền đất yếu hay nền bão hòa nước thì cần được tiến hành như thế nào?

A. Rải đất ở giữa trước rồi tiến ra mép ngoài biên

B. Rải đất từ mép ngoài biên vào giữa

C. Theo đáp án a nhưng khi đắp tới độ cao 3m thì rải đất từ mép biên vào giữa

D. Đáp án a hoặc đáp án b đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Những loại cọc bê tông nào sau đây không thể áp dụng làm móng cho công trình bến kết cấu dạng cầu tàu:

A. Cọc BTCT tiết diện vuông

B. Cọc ống BTCT dự ứng lực

C. Cọc ván BTCT

D. Cọc ống thép

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 26
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên