Câu hỏi: Sai lệch về cao trình cốp pha so với bản vẽ thiết kế khi thi công bản đáy cống?

234 Lượt xem
30/08/2021
3.4 7 Đánh giá

A. ± 10 mm

B. ± 5 mm

C. ± 3 mm

D. ± 15 mm

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Số lượng nhóm mẫu kiểm tra chống thấm của bê tông quy định như thế nào đối với khối đổ bê tông 1 500 m3 tường chống thấm của đập bê tông? 

A. Chỉ cần lấy một tổ mẫu

B. 500 m3 lấy một tổ mẫu

C. 100 m3 lấy một tổ mẫu

D. 200 m3 lấy một tổ mẫu

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Phương pháp nào được sử dụng để liên kết các tấm kim loại làm vật kín nước?

A. Phải gia công vật kín nước bằng kim loại theo đúng chủng loại vật liệu, hình dạng và kích thước do thiết kế quy định. Nối các tấm kim loại kín nước bằng liên kết hàn.

B. Phải gia công vật kín nước bằng kim loại theo đúng chủng loại vật liệu, hình dạng và kích thước do thiết kế quy định. Nối các tấm kim loại kín nước bằng keo gián.

C. Phải gia công vật kín nước bằng kim loại theo đúng chủng loại vật liệu, hình dạng và kích thước do thiết kế quy định. Nối các tấm kim loại kín nước bằng liên kết đinh tán.

D. Tất cả các phương pháp đã nêu đều đúng.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 4: Số lượng mẫu thí nghiệm thành phần hạt của vật liệu tầng lọc của đập đất được quy định như thế nào?

A. Từ 50 m3 đến 100 m3 vật liệu tầng lọc lấy 01 tổ mẫu thí nghiệm

B. Từ 20 m3 đến 50 m3 vật liệu tầng lọc lấy 01 tổ mẫu thí nghiệm

C. Từ 10 m3 đến 15 m3 vật liệu tầng lọc lấy 01 tổ mẫu thí nghiệm

D. Các quy định đã nêu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Số lượng mẫu thí nghiệm hệ số thấm của đất sét khi thi công tường tâm của đập đất được quy định như thế nào?

A. Khoảng 20 0000 m3 đất đắp lấy 01 tổ mẫu thí nghiệm

B. Khoảng 50 0000 m3 đất đắp lấy 01 tổ mẫu thí nghiệm

C. Khoảng 25 000 m3 đất đắp lấy 01 tổ mẫu thí nghiệm

D. Các quy định đã nêu đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 20
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên