Câu hỏi:
Ruồi giấm có 2n = 8, số nhóm gen liên kết bằng
A. 8
B. 2
C. 4
D. 16
Câu 1: Trường hợp dẫn tới sự di truyền liên kết là
A. Các tính trạng khi phân li làm thành một nhóm tính trạng liên kết
B. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng nằm trên các cặp NST khác nhau
C. Các cặp gen quy định các cặp tính trạng xét tới cùng nằm trên 1 cặp NST
D. Tất cả các gen nằm trên cùng một NST phải luôn di truyền cùng nhau
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Liên kết gen là
A. Nhiều gen nằm trên các nhiễm sắc thể (NST) cùng liên kết và cùng di truyền với nhau
B. Nhiều gen cùng liên kết và cùng hoán vị trong quá trình di truyền
C. Nhiều gen nằm trong cùng một NST cùng trao đổi chỗ cho nhau trong phân bào
D. Nhiều gen cùng nằm trên một NST cùng phân li trong phân bào và cùng tổ hợp trong thụ tinh
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Cơ sở tế bào học của sự liên kết hoàn toàn là
A. Sự không phân li của cặp NST tương đồng trong giảm phân
B. Các gen trong nhóm liên kết di truyền không đồng thời với nhau
C. Sự thụ tinh đã đưa đến sự tổ hợp của các NST tương đồng
D. Các gen trong nhóm liên kết cùng phân li với NST trong quá trình phân bào
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Ruồi giấm được xem là đối tượng thuận lợi cho việc nghiên cứu di truyền vì
A. Dễ dàng được nuôi trong ống nghiệm
B. Đẻ nhiều, vòng đời ngắn
C. Số NST ít, dễ phát sinh biến dị
D. Cả A, B, C đều đúng
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 5: Di truyền liên kết là hiện tượng
A. Một nhóm tính trạng di truyền cùng nhau
B. Một nhóm tính trạng tốt luôn di truyền cùng nhau
C. Các tính trạng di truyền độc lập với nhau
D. Một tính trạng không được di truyền
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Hiện tượng di truyền liên kết đã được phát hiện bởi
A. Mendel
B. Moocgan
C. Dacuyn
D. Vavilop
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 13 (có đáp án): Di truyền liên kết
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 36 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Chương 2: Nhiễm sắc thể
- 485
- 1
- 16
-
79 người đang thi
- 496
- 2
- 29
-
43 người đang thi
- 542
- 8
- 44
-
19 người đang thi
- 487
- 0
- 25
-
39 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận