Câu hỏi: Quyền có tài sản của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2004 quy định như thế nào?

172 Lượt xem
30/08/2021
3.0 6 Đánh giá

A. Trẻ em có quyền có tài sản theo quy định của pháp luật

B. Trẻ em có quyền thừa kế quy định của pháp luật

C. Trẻ em không có quyền có tài sản và thừa kế

D. Phương án a và b đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2: Theo Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2004, bố , mẹ cần đối xử với con cái như thế nào?

A. Con trai bố mẹ yêu thương hơn con gái

B. Con trong giá thú bố mẹ yêu thương hơn con ngoài giá thú

C. Con đẻ bố mẹ yêu thương hơn con nuôi

D. Không phân biệt đối xử

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Theo quy định tại Luật dạy nghề năm 2006, Quy chế mẫu của trung tâm dạy nghề phải có các nội dung chủ yếu nào sau đây?

A. Chức năng và nhiệm vụ của trung tâm dạy nghề

B. Nhiệm vụ và quyền của Giám đốc Trung tâm dạy nghề, người học nghề

C. Tổ chức, hoạt động và quản lý trung tâm dạy nghề

D. Quan hệ giữa trung tâm dạy nghề với các cơ quan quản lý nhà nước nơi đặt trụ sở

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Nghị định số 49/2013/NĐ-CP ngày 14/5/2013 của Chính phủ quy định nguyên tắc xây dựng thang lương, bảng lương của công việc hoặc chức danh đòi hỏi lao động qua đào tạo, học nghề (kể cả lao động do doanh nghiệp tự dạy nghề) mức lương thấp nhất là:

A. Phải cao hơn ít nhất 5% so với mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định

B. Phải cao hơn ít nhất 6% so với mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định

C. Phải cao hơn ít nhất 7% so với mức lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định

D. Cả a, b, c đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Theo quy định tại Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2004, trẻ em có quyền nào sau đây ?

A. Chăm sóc, nuôi dưỡng

B. Đáp ứng những yêu cầu của trẻ em đưa ra

C. Đi xe máy khi chưa đủ tuổi quy định

D. Cả 3 câu trên đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi tuyển công chức chuyên ngành Lao động – Thương binh và Xã hội - Phần 4
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • Không giới hạn
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm