Câu hỏi: Phép chiếu PROJECT là phép toán:

342 Lượt xem
30/08/2021
3.7 7 Đánh giá

A. Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn

B. Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp

C. Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.

D. Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phép xoá là phép toán:

A. Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính

B. Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ

C. Xoá một hệ CSD

D. Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Mức độ an toàn hệ thống cơ sở dữ liệu:

A. Có thể được phép thực hiện các câu hỏi truy vấn.

B. Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập cho bất kỳ người sử dụng.

C. Phụ thuộc vào người sử dụng, không cần sự cấp phép của người quản trị

D. Người quản trị cấp phép truy nhập cho người sử dụng khi có nhu cầu

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là:

A. Thực hiện tích Đề Các và  phép chọn

B. Thực hiện tích Đề Các và  phép chiếu

C. Thực hiện phép chiếu và chia

D. Thực hiện phép chiếu và phép chọn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4:  Để bảo vệ cơ sở dữ liệu, phải thực hiện biện pháp an toàn :

A. Mạng

B. Hệ thống, người quản trị cấp phép, an toàn mạng.....

C. An toàn hệ thống điều hành

D. Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Dạng cấp  quyền truy xuất trong SQL:

A. GRANT ON TO .

B. GRANT ON TO .

C. GRANT ON TO .

D. GRANT READ ON R

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất:

A. Số điện thoại , Mã vùng là phụ thuộc phản xạ.

B. Số điện thoại, Họ tên thuê bao là phụ thuộc phản xạ.

C. (Số thứ tự, Mã lớp),  Mã lớp là phụ thuộc phản xạ.

D. Số chứng minh thư, Họ tên là phụ thuộc phản xạ.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Câu hỏi trắc nghiệm quản trị cơ sở dữ liệu có đáp án - Phần 6
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 35 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Người đi làm