Câu hỏi:

Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?

336 Lượt xem
30/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. A. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

B. B. Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

C. C. Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

D. D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 2:

Chọn phát biểu sai.

A. A. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

B. B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

C. C. Nhiệt lượng là số đo nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

D. D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Hệ thức ∆U = A + Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí ?

A. A. Nhận công và tỏa nhiệt

B.  Nhận nhiệt và sinh công

C. C. Tỏa nhiệt và nội năng giảm

D. D. Nhận công và nội năng giảm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Nội năng của một vật là:

A. A. Tổng động năng và thế năng của vật.

B. B. Tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. C. Tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D. D. Nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A. A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B. B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

C. C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

D. D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Nội năng của hệ sẽ như thế nào nếu hệ nhận nhiệt và thực hiện công?

A. A. Tăng

B.  Chưa đủ điều kiện để kết luận

C. C. Không đổi

D. D. Giảm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

43 câu trắc nghiệm Cơ sở của nhiệt động lực học cơ bản (P1)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 23 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh