Câu hỏi:

Phần ngầm dưới biển và lòng đất dưới đáy biển thuộc phần lục địa kéo dài, mở rộng ra ngoài lãnh hải cho đến bờ ngoài của rìa lục địa, có độ sâu khoảng 200m và hơn nữa, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về mặt thăm dò, khai thác, bảo vệ và quản lí các tài nguyên thiên nhiên, được gọi là

408 Lượt xem
30/11/2021
3.7 9 Đánh giá

A. A. Lãnh hải.

B.  Vùng tiếp giáp lãnh hải.

C. C. Thềm lục địa.

D. D. Vùng đặc quyền kinh tế.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nước ta không có đường biên giới trên biển với quốc gia nào sau đây?

A. A. Trung Quốc.

B. B. Lào.

C. C. Campuchia.

D. D. Thái Lan.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của nước ta?

A. A. Nước ta nằm trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc.

B. B. Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.

C. C. Nước ta nằm trong vành đai động đất.

D. D. Nước ta nằm trong khu vực gió mùa châu Á.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên

A. A. khí hậu có hai mùa rõ rệt.

B. B. cán cân bức xạ quanh năm dương.

C. C. có nhiều tài nguyên sinh vật quý giá.

D. D. có sự phân hoá tự nhiên theo lãnh thổ rõ rệt.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Lãnh thổ Việt Nam là một khối thống nhất toàn vẹn, bao gồm có

A. A. vùng đất, vùng biển, vùng trời.

B. B. vùng đất, vùng biển, vùng sông.

C. C. vùng núi, vùng đồng bằng, vùng biển.

D. D. vùng đất, vùng biển, vùng núi.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

A. A. vùng đặc quyền kinh tế.

B. vũng lãnh hải.

C. C. vùng nội thủy.

D. D. vùng tiếp giáp lãnh hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Số hòn đảo lớn nhỏ của nước ta là

A. A. 2.000.

B. B. 3.000.

C. C. 4.000. 

D. D. 5.000.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 58 Phút
  • 58 Câu hỏi
  • Học sinh