Câu hỏi:

Vùng biển, tại đó Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo Công ước của Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982 là 

312 Lượt xem
30/11/2021
3.7 10 Đánh giá

A. A. Lãnh hải.

B. Nội thủy.

C. C. Vùng đặc quyền về kinh tế.

D. D. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Tổng diện tích phần đất của nước ta là

A. A. 331.211 km2.

B. 331.212 km2.

C. C. 331.213 km2.

D. D. 331.214 km2.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vùng tiếp liền với lãnh hải và hợp với lãnh hải thành một vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở, được gọi là

A. A. Vùng đặc quyền kinh tế.

B. Nội thuỷ.

C. C. Vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. D. Thềm lục địa.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh (thành phố) nào sau đây?

A. A. Đà Nẵng.

B. B. Khánh Hòa.

C. C. Phú Yên.

D. D. Quảng Nam.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Vùng nước tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở là

A. A. vùng đặc quyền kinh tế.

B. vũng lãnh hải.

C. C. vùng nội thủy.

D. D. vùng tiếp giáp lãnh hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Thứ tự các vùng biển của nước ta từ bờ ra (không kể thềm lục địa) lần lượt là

A. A. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kỉnh tế.

B. B. Nội thuỷ, vùng tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế.

C. C. Nội thuỷ, vùng đặc quyền kinh tế, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải.

D. D. Nội thuỷ, lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, vùng tiếp giáp lãnh hải.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Số hòn đảo lớn nhỏ của nước ta là

A. A. 2.000.

B. B. 3.000.

C. C. 4.000. 

D. D. 5.000.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Bài 2: Vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ
Thông tin thêm
  • 5 Lượt thi
  • 58 Phút
  • 58 Câu hỏi
  • Học sinh