Câu hỏi:
Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do?
A. nông nghiệp vẫn đang chiếm tỉ lệ lớn trong GDP nước ta.
B. điều kiện sống ở nông thôn cao hơn ở thành thị.
C. quá trình đô thị hoá nước ta diễn ra chậm chạm.
D. các hoạt động kinh tế tập trung chủ yếu ở nông thôn.
Câu 1: Vùng biển Nhật Bản có sản lượng đánh bắt cá nhiều là do?
A. nước Nhật là một quần đảo.
B. vùng biển Nhật Bản có khí hậu ôn đới.
C. dòng biển nóng và dòng biển lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản.
D. Nhật Bản nằm trong vành đai lửa Thái Bình Dương.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Gió phơn khô nóng ở đồng bằng ven biển Trung Bộ có nguồn gốc từ?
A. khối khí Bắc Ấn Độ Dương.
B. khối khí Nam Ấn Độ Dương
C. áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam.
D. áp thấp xích đạo.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Cho bảng số liệu:
TỶ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ KHU VỰC TỪ NĂM 2005 ĐẾN NĂM 2015
(Đơn vị: %)
| Vùng | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
| Cả nước | 1,17 | 1,07 | 1,08 | 1,08 |
| Đồng bằng sông Hồng | 0,90 | 1,19 | 1,04 | 1,06 |
| Trung du và miền núi phía bắc | 1,10 | 1,00 | 1,03 | 1,17 |
| Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung | 0,38 | 0,63 | 0,72 | 0,69 |
| Đông Nam Bộ | 3,25 | 2,34 | 2,24 | 2,14 |
| Đồng bằng sông Cửu Long | 0,63 | 0,30 | 0,42 | 0,42 |
(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam)
Theo bảng trên, chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau?
A. Tất cả các địa phương đều có tỷ lệ gia tăng dân số giảm.
B. Năm 2015, vùng Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số gấp 3 lần tỷ lệ gia tăng của cả nước.
C. Đồng bằng sông Hồng có tỷ lệ gia tăng dân số tăng nhanh hơn Trung du miền núi phía bắc.
D. Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Quan sát Atlat Địa lí Việt Nam trang 19 xác định tỉnh nào sau đây có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp trên 50% diện tích?
A. Nghệ An.
B. Hà Tĩnh.
C. Gia Lai.
D. Trà Vinh.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Ngư trường Cà Mau - Kiên Giang là một trong những ngư trường lớn nhất nước ta do khu vực này có?
A. bờ biển khúc khuỷu, hệ thống đảo ven bờ dày đặc.
B. bờ biển khúc khuỷu, nhiều vùng vịnh, đầm phá.
C. các dòng hải lưu, nhiều cửa sông lớn, biển sâu.
D. các dòng hải lưu, thềm lục địa nông, nhiều cửa sông, bãi triều.
05/11/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG TỪ NĂM 2000 ĐẾN NĂM 2015
(Đơn vị: nghìn ha)
| Loại cây | 2000 | 2005 | 2010 | 2012 | 2015 |
| Cây lương thực có hạt | 8.399 | 8.383 | 8.6161 | 8.919 | 9.015 |
| Cây CN hằng năm | 778 | 862 | 798 | 730 | 677 |
| Cây CN lâu năm | 1.451 | 1.634 | 2.011 | 2.223 | 2.151 |
(Nguồn: Tổng cục Thống kê)
Dựa vào bảng trên kết luận nào sau đây là đúng?
A. Diện tích cây lương thực có hạt ở nước ta có diện tích thấp nhất.
B. cây công nghiệp hằng năm có diện tích tăng trong những năm gần đây.
C. cây công nghiệp lâu năm có diện tích tăng nhanh hơn cây công nghiệp hằng năm.
D. Tỷ trọng cây công nghiệp hằng năm chiếm tỷ lệ lớn hơn cây công nghiệp lâu năm.
05/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Sơn Thịnh
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thi THPT QG Môn Địa
- 1.6K
- 239
- 40
-
48 người đang thi
- 1.2K
- 78
- 40
-
80 người đang thi
- 1.0K
- 51
- 40
-
64 người đang thi
- 1.3K
- 17
- 40
-
33 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận