Câu hỏi:

Cho bảng số liệu:

DIỆN TÍCH MỘT SỐ LOẠI CÂY TRỒNG TỪ NĂM 2000 ĐẾN NĂM 2015

(Đơn vị: nghìn ha)

Loại cây

2000

2005

2010

2012

2015

Cây lương thực có hạt

8.399

8.383

8.6161

8.919

9.015

Cây CN hằng năm

778

862

798

730

677

Cây CN lâu năm

1.451

1.634

2.011

2.223

2.151

(Nguồn: Tổng cục Thống kê)

Dựa vào bảng trên kết luận nào sau đây là đúng?

134 Lượt xem
05/11/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Diện tích cây lương thực có hạt ở nước ta có diện tích thấp nhất.

B. cây công nghiệp hằng năm có diện tích tăng trong những năm gần đây.

C. cây công nghiệp lâu năm có diện tích tăng nhanh hơn cây công nghiệp hằng năm.

D. Tỷ trọng cây công nghiệp hằng năm chiếm tỷ lệ lớn hơn cây công nghiệp lâu năm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than không phân bố ở các tỉnh phía nam chủ yếu là do?

A. miền Nam không thiếu điện.

B. gây ô nhiễm môi trường.

C. vị trí xa vùng nguyên liệu

D. việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 2:

Cho biểu đồ:

SẢN LƯỢNG THAN SẠCH TỪ NĂM 1995 ĐẾN NĂM 2014 (nghìn tấn)

Biểu đồ trên thể hiện đặc điểm nào?

A. Thể hiện cơ cấu sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014.

B. Thể hiện sự phát triển sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014.

C. Thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014.

D. Thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu sản lượng than sạch từ năm 1995 đến năm 2014.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cho bảng số liệu:

TỶ LỆ GIA TĂNG DÂN SỐ CỦA MỘT SỐ KHU VỰC TỪ NĂM 2005 ĐẾN NĂM 2015

(Đơn vị: %)

Vùng

2005

2010

2012

2015

Cả nước

1,17

1,07

1,08

1,08

Đồng bằng sông Hồng

0,90

1,19

1,04

1,06

Trung du và miền núi phía bắc

1,10

1,00

1,03

1,17

Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung

0,38

0,63

0,72

0,69

Đông Nam Bộ

3,25

2,34

2,24

2,14

Đồng bằng sông Cửu Long

0,63

0,30

0,42

0,42

(Nguồn: Niên giám Thống kê Việt Nam)

Theo bảng trên, chọn nhận xét đúng trong các nhận xét sau?

A. Tất cả các địa phương đều có tỷ lệ gia tăng dân số giảm.

B. Năm 2015, vùng Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số gấp 3 lần tỷ lệ gia tăng của cả nước.

C. Đồng bằng sông Hồng có tỷ lệ gia tăng dân số tăng nhanh hơn Trung du miền núi phía bắc.

D. Đông Nam Bộ có tỷ lệ gia tăng dân số tăng liên tục.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trở ngại lớn nhất cho sản xuất và sinh hoạt ở Tây Nguyên về tự nhiên là?

A. địa hình gồm những cao nguyên xếp tầng.

B. khí hậu cận xích đạo, thiếu nước vào mùa khô.

C. rừng chiếm diện tích lớn.

D. đất badan có tầng phân hoá sâu.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Nhận định nào không đúng khi nói về đặc điểm đô thị hoá ở nước ta?

A. Quá trình đô thị hoá nhanh.

B. Tỉ lệ dân thành thị tăng.

C. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng

D. Trình độ đô thị hoá thấp.

Xem đáp án

05/11/2021 1 Lượt xem

Câu 6:

Phần lãnh thổ Hoa Kì nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là?

A. vùng phía tây, vùng trung tâm, vùng phía đông.

B. vùng phía bắc, vùng Trung tâm, vùng phía nam.

C. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát.

D. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, đồng bằng ven Đại Tây Dương.

Xem đáp án

05/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Sơn Thịnh
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh