Câu hỏi: Phân loại nợ và trích lập dự phòng rủi ro được thực hiện theo các quyết định nào sau đây của NHNN
A. QĐ 18/2007/QĐ - NHNN ban hành 25/04/2007
B. QĐ 493/2005/QĐ-NHNN ban hành 22/04/2005
C. Cả 2 câu trên
D. Không có câu trả lời nào đúng
Câu 1: Tổng mức cho vay và bảo lãnh của tổ chức tín dụng đối với một nhóm khách hàng có liên quan không được vượt quá:
A. 25% Vốn tự có của Tổ chức tín dụng
B. 50% Vốn tự có của Tổ chức tín dụng
C. 60% Vốn tự có của Tổ chức tín dụng
D. Không có câu trả lời nào đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Anh/chị hãy cho biết chúng ta tìm khách hàng ở đâu trong các phương án sau?
A. CBNV Sacombank và anh/chị bè, người thân của CBNV
B. Khách hàng của Ngân hàng khác
C. Khách hàng hiện hữu của Sacombank
D. Tất cả các câu trên đều đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Khách hàng tiềm năng là những khách hàng:
A. Có khả năng tài chính
B. Có năng lực pháp lý
C. Có nhu cầu về sản phẩm dịch vụ của Ngân hàng
D. Có tất cả 3 điều kiện trên
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Đối tượng khách hàng áp dụng cho vay SXKD mở rộng tỷ lệ đảm bảo hiện nay là:
A. Các cá nhân và doanh nghiệp
B. Các cá nhân và doanh nghiệp có đăng ký giấy phép kinh doanh
C. Cả a và b đều đúng
D. Cả a và b đều sai
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Sacombank được chính thức cấp phép hoạt động trên cơ sở chuyển thể và sát nhập từ bao nhiêu TCTD.
A. Ba hợp tác xã tín dụng
B. Ba hợp tác xã tín dụng và một Ngân hàng
C. Hai hợp tác xã tín dụng và một Ngân hàng
D. Không có câu trả lời nào đúng
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Ngân hàng Bán sản phẩm và dịch vụ là:
A. Bán đặc tính của sản phẩm, dịch vụ
B. Bán lợi ích của sản phẩm, dịch vụ
C. Bán tiện ích của sản phẩm, dịch vụ
D. Cả 3 câu trên đều đúng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Câu hỏi trắc nghiệm ôn thi vào Sacombank có đáp án - Phần 33
- 0 Lượt thi
- 45 Phút
- 25 Câu hỏi
- Người đi làm
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận