Câu hỏi:

Ở độ cao từ 1.600 đến 1.700m có

493 Lượt xem
30/11/2021
3.4 8 Đánh giá

A. A. rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim.

B. B. rêu, địa y phủ kín thân, cành cây.

C. C. nhiều chim, thú cận nhiệt đới phương Bắc.

D. D. nhiều loài thú có lông dày như gấu, sóc…

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa trong đai nhiệt đới gió mùa gồm có

A. A. rừng thường xanh, rừng cận nhiệt đới lá rộng, rừng nửa rụng lá.

B. B. rừng nửa rụng lá, rừng cận nhiệt đới lá kim, rừng thưa nhiệt đới khô.

C. C. rừng thường xanh, rừng nửa rụng lá, rừng thưa nhiệt đới khô.

D. D. rừng thưa nhiệt đới khô, rừng cận nhiệt đới lá rộng, rừng nửa rụng lá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đất vùng đồi núi thấp của đai nhiệt đới gió mùa chủ yếu là nhóm đất

A. A. phù sa.

B. xám bạc màu.

C. C. đất feralit.

D. D. đất núi đá.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có

A. A. ảnh hưởng giảm sút hơn của gió mùa Đông Bắc.

B. B. tính chất nhiệt đới giảm dần.

C. C. nhiều loài thực vật cận xích đạo hơn.

D. D. đồng bằng mở rộng hơn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Đất đồng bằng ở đai nhiệt đới gió mùa gồm các nhóm

A. A. đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất cát.

B. B. đất phù sa, đất phèn, đất mặn, đất badan.

C. C. đất phù sa, đất mặn, đất đá vôi, đất cát.

D. D. đất phù sa, đất phèn, đất đá vôi, đất badan.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ giàu các loại khoáng sản

A. A. dầu khí, đá vôi, chì, kẽm, bôxit.

B. dầu khí, chì, kẽm, bôxit, apatit.

C. C. than, đá vôi, thiếc, chì, kẽm.

D. D. than, đá vôi, thiếc, sắt, vàng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Khoáng sản chủ yếu ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

A. A. than, sắt, thiếc.

B. dầu mỏ, bô xít, thiếc.

C. C. thiếc, sắt, ti tan.

D. D. bôxit, than, crôm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa Lí 12 Bài 12 (có đáp án): Thiên nhiên phân hóa đa dạng (tiếp theo)
Thông tin thêm
  • 3 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Học sinh