Câu hỏi: Ở các nước đang phát triển, sức khoẻ thể lực người lao động thấp kém không phải do:

270 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Việc làm không thường xuyên.

B. Dinh dưỡng không được đảm bảo.

C. Y tế chậm phát triển.

D. Môi trường ô nhiễm.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Nguồn vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) là nguồn vốn của (chọn phương án đúng):

A. Tư nhân.

B. Các tổ chức quốc tế.

C. Nhà nước.

D. Tất cả các phương án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Vai trò của thị trường vốn: 

A. Tạo điều kiện cho doanh nghiệp, hộ gia đình tiếp cận các nguồn vốn.

B. Hạn chế rủi ro khi cho vay.

C. Tạo điều kiện cho người nghèo vay vốn với lãi suất thấp.

D. Mở rộng quy mô huy động và nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 3: Địa tô tuyệt đối có xu hướng tăng lên vì:

A. Cung tài nguyên ổn định; cầu tài nguyên có xu hướng tăng.

B. Cung tài nguyên có xu hướng giảm; cầu tài nguyên có xu hướng tăng.

C. Đầu cơ.

D. Cầu tài nguyên có xu hướng tăng nhanh hơn mức tăng của cung tài nguyên.

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Ở các nước đang phát triển, tỷ lệ tiết kiệm và đầu tư thấp vì:

A. Rủi ro đầu tư cao.

B. Nhu cầu đầu tư thấp.

C. Hiệu quả đầu tư thấp.

D. Thu nhập của dân cư thấp.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 5: Chọn phương án không thuộc quy trình lập và thực hiện kế hoạch.

A. Xác định các mục tiêu chủ yếu về định lượng.

B. Xây dựng hệ thống kết cấu hạ tầng kinh tế – xã hội

C. Xác định các tiềm năng; các các định hướng chủ yếu

D. Xây dựng hệ thống các chính sách và đòn bẩy kinh tế

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 6: Chọn phương án thể hiện kế hoạch hoá nền kinh tế quốc dân là công cụ thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

A. Đáp ứng tốt hơn các nhu cầu của dân cư.

B. Phân bổ, sử dụng các nguồn lực có hiệu quả

C. Ổn định kinh tế vĩ mô.

D. Thực hiện các mục tiêu kinh tế-xã hội

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Kinh tế phát triển - Phần 3
Thông tin thêm
  • 26 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 25 Câu hỏi
  • Sinh viên