Câu hỏi:

Nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản nước ngọt là do:

408 Lượt xem
05/11/2021
3.5 6 Đánh giá

A. có nhiều ngư trường với nguồn hải hải phong phú.

B. có nhiều đảo và vùng vịnh sâu kín gió

C. có nhiều bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn

D. có nhiều sông suối, kênh, rạch, ao hồ, ô trũng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Nam? 

A. Vùng khí hậu Đông Bắc Bộ. 

B. Vùng khí hậu Bắc Trung Bộ

C. Vùng khí hậu Nam Trung Bộ. 

D. Vùng khí hậu Trung và Nam Bắc Bộ. 

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 2:

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết nhận định nào không đúng về cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của cả nước phân theo nhóm ngành?

A. Tỉ trọng công nghiệp khai thác giảm và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng. 

B. Tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến có xu hướng tăng 

C. Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có xu hướng giảm. 

D. Tỉ trọng công nghiệp sản xuất và phân phối điện, khí đốt, nước có luôn chiếm tỉ trọng thấp nhất

Xem đáp án

05/11/2021 7 Lượt xem

Câu 3:

Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở nước ta là?

A. đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai

B. giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp

C. cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế

D. tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 4:

Nguyên nhân cơ bản dẫn đến sự suy giảm diện tích rừng ngập mặn ở nước ta hiện nay?

A. môi trường nước ô nhiễm.) 

B. mở rộng đất nông nghiệp. 

C. khai thác rừng lấy gỗ, củi

D. biến đổi khí hậu toàn cầu. 

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 5:

Do nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc, nên có?

A. khí hậu có hai mùa rõ rệt

B. cán cân bức xạ lớn, luôn dương

C. nhiều tài nguyên sinh vật quý giá 

D. sự phân hóa tự nhiên rõ rệt

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Câu 6:

Cho bảng số liệu 

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH Ở VIỆT NAM

(Đơn vị: nghìn tỉ đồng)

 

Năm

 

Tổng số

Chia ra

Trồng trọt

Chăn nuôi

Dịch vụ

2000

129,1

101,0

24,9

3,2

2005

183,2

134,7

45,1

3,4

2010

540,2

396,7

135,1

8,4

2013

751,8

534,5

200,6

16,7

GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG NGHIỆP PHÂN THEO NGÀNH Ở VIỆT NAM 

Nhận định nào sau đây không chính xác khi nhận xét về giá trị sản xuất nông nghiệp 

A. Giá trị sản xuất của tất cả các phân ngành đều tăng 

B. Ngành trồng trọt luôn chiếm tỷ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp 

C. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt có tốc độ tăng nhanh nhất 

D. Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng nhỏ và có xu hướng tăng 

Xem đáp án

05/11/2021 6 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi thử THPT QG năm 2021 môn Địa Lí của Trường THPT Ba Gia
Thông tin thêm
  • 78 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh