Câu hỏi: Nồng độ thẩm thấu của ECF bình thường nặng 60kg là:

296 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. 2850 mosmol/l 

B. 5700 mosmol/l 

C. 6840 mosmol/l 

D. 3420 mosmol/l 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Cổng hoạt hóa của kênh Na+:

A. Mở khi mặt trong màng mất điện tích (+)

B. Mở khi mặt trong màng tích điện tích (-) mạnh  

C. Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (-) 

D. Đóng khi mặt trong màng mất điện tích (+)

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Các áp suất có tác dụng đẩy nước và các chất hoà tan từ mao mạch cầu thận vào bao Bowman:

A. Áp suất keo trong bao Bowman và áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận

B. Áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman và áp suất keo trong mao mạch cầu thận

C. Áp suất keo trong mao mạch cầu thận và áp suất keo trong bao Bowman

D. Áp suất thủy tĩnh trong mao mạch cầu thận và áp suất thủy tĩnh trong bao Bowman

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Cấu tạo mao mạch và áp suất mao mạch ở thận rất phù hợp với chức năng tạo nước tiểu được thể hiện ở đặc điểm:

A. Mạng lưới mao mạch dày đặc quanh cầu thận và ống thận

B. Mao mạch cầu thận có áp suất thấp, mao mạch quanh ống thận có áp suất cao

C. Mao mạch cầu thận có áp suất cao, mao mạch quanh ống thận có áp suất thấp

D. Mạch máu vùng tủy thận là những mạch thẳng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Tính thấm của màng với ion kali lớn nhất khi:

A. trong khi khử cực

B. trong giai đoạn tăng nhanh của điện thế hoạt động  

C. trong khi ưu phân cực

D. trong khi tái cực

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Có một lượng rất ít protein trong dịch lọc cầu thận vì:

A. Các phân tử protein huyết tương đều quá lớn so với kích thước lỗ lọc

B. Điện tích âm của lỗ lọc đã đẩy lùi protein huyết tương

C. Do kích thước của lỗ lọc và điện tích âm của lỗ lọc 

D. Do điện tích dương của lỗ lọc đã hút và giữ lại các phân tử protein 

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 4
Thông tin thêm
  • 13 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên