Câu hỏi:
Nội dung nào sau đây đúng khi nói về thành phần hóa học chính của màng sinh chất?
A. A. Một lớp photphorit và các phân tử protein.
B. B. Hai lớp photphorit và các phân tử protein.
C. Một lớp photphorit và không có protein.
D. Hai lớp photphorit và không có protein.
Câu 1: Rau bị héo ta ngâm vào nước một thời gian thấy rau tươi trở lại. Đây là hiện tượng gì?
A. A. Tan trong nước.
B. B. Co nguyên sinh
C. C. Phản co nguyên sinh
D. D. Trương nước
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 2: Khí CO2 và O2 được vận chuyển qua màng sinh chất qua phương thức vận chuyển nào sau đây?
A. A. khuếch tán trực tiếp.
B. B. chủ động.
C. C. khuếch tán qua kênh prôtêin.
D. D. nhập bào.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 3: Khi nói về vận chuyển các chất qua màng, phát biểu nào sau đây là đúng?
A. A. Vận chuyển chủ động là phương thức vận chuyển các chất từ nơi chất tan có nồng độ cao đến nơi chất tan có nồng độ thấp.
B. B. Vận chuyển thụ động tuân theo nguyên lí khuếch tán và sử dụng năng lượng ATP.
C. C. Trong vận chuyển thụ động, các chất phân cực có thể dễ dàng khuếch tán qua lớp photpholipit của màng sinh chất.
D. D. Xuất bào và nhập bào là sự vận chuyển các chất thông qua sự biến dạng của màng sinh chất.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Ở cá xương mang có diễn tích trao đổi khí lớn vì:
(1) Mang có nhiều cung mang
(2) Mỗi cung mang có nhiều phiến mang
(3) Mang có khả năng mở rộng
(4) Mang có diềm nắp mang
Phương án trả lời đúng là:
A. A. 2 và 3
B. B. 1 và 4
C. C. 2 và 4
D. D. 1 và 2
30/11/2021 0 Lượt xem
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch
A. A. saccrôzơ ưu trương
B. B. saccrôzơ nhược trương.
C. C. urê ưu trương.
D. D. urê nhược trương.
30/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Ôn tập Sinh học 10 có lời giải chi tiết (P1)
- 2 Lượt thi
- 50 Phút
- 35 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Trắc nghiệm tổng hợp Sinh Học 10
- 728
- 6
- 40
-
18 người đang thi
- 643
- 14
- 40
-
73 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận