Câu hỏi: Nội dung “đánh giá kết quả công tác quản lý đập” trong công tác kiểm định an toàn đập gồm những công việc nào trong số các công việc sau?

187 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Việc tổ chức thực hiện Quy trình vận hành hồ chứa thuỷ điện được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt

B. Việc tổ chức quan trắc, thu thập, lưu giữ tài liệu về các yếu tố khí tượng, thuỷ văn trên lưu vực hồ chứa; các diễn biến về thấm, rò rỉ nước qua thân đập, nền đập, vai đập, chuyển vị của đập, diễn biến nứt nẻ, sạt trượt tại thân, nền và phạm vi lân cận công trình; tình trạng bồi lắng của hồ chứa

C. Việc quy định, thực hiện các quy định về duy tu, bảo dưỡng cho từng công trình, bộ phận công trình và các thiết bị liên quan đến an toàn đập

D. Tất cả các công nêu việc trên

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Khái niệm “Độ chặt của đất đắp” được hiểu thế nào cho đúng nhất? Độ chặt của đất đắp (hay hệ số đầm chặt) là:

A. Tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị đất ướt của đất đắp đạt được khi đầm nén tại hiện trường và khối lượng thể tích đơn vị đất khô lớn nhất của đất đó đạt được khi thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng. 

B. Tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị đất khô của đất đắp đạt được khi đầm nén tại hiện trường và khối lượng thể tích đơn vị đất khô lớn nhất của đất đó đạt được khi thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng.

C. Tỷ số giữa khối lượng riêngcủa đất đắp đạt được khi đầm nén tại hiện trường và khối lượng thể tích đơn vị đất khô lớn nhất của đất đó đạt được khi thí nghiệm đầm chặt tiêu chuẩn ở trong phòng.

D. Tỷ số giữa khối lượng thể tích đơn vị đất ướt của đất đắp đạt được khi đầm nén tại hiện trường và khối lượng thể tích đơn vị đất khô của đất đó.

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 2: Phương pháp nào trong số các phương phép nêu sau đây thường được sử dụng để kiểm tra chất lượng màng chống thấm dưới nền móng công trình?

A. Phương pháp đổ nước và xác định độ mất nước trong hố khoan được đổ nước

B. Phương pháp ép nước kiểm tra

C. Phương pháp khoan lấy mẫu mang về phòng thí nghiệm thử độ chống thấm của mẫu khoan

D. Tất cả các phương pháp nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 3 Lượt xem

Câu 3: Khi kiểm định chất lượng đối với cầu đường sắt, đối với kết cấu nhịp dàn với các thanh chịu kéo thì:

A. Độ cong, võng không được quá 1/1000 chiều dài tự do

B. Độ cong, võng không được quá 1/500 chiều dài tự do

C. Độ cong, võng không được quá 1/300 chiều dài tự do

D. Độ cong, võng không được quá 1/200 chiều dài tự do

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 4: Trong kiểm định độ bền của đập bê tông đang vận hành, cần phân biệt các tổ hợp tải trọng nào?

A. Tổ hợp cơ bản và tổ hợp đặc biệt

B. Tổ hợp cơ bản, đặc biệt và thi công

C. Tổ hợp cơ bản, tổ hợp đặc biệt không có động đất và tổ hợp đặc biệt có động đất

D. Gồm c và tổ hợp sau động đất

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 5: Nội dung “Kiểm tra tình trạng bồi lắng của hồ chứa” trong công tác kiểm định an toàn đập gồm những công việc nào trong số các công việc sau?

A. Phân tích, đánh giá về tình trạng bồi lắng của hồ chứa trên cơ sở các số liệu quan trắc, đo đạc trong quá khứ; phân bố bồi lắng theo các mặt cắt quan trắc bồi lắng trên hồ, dự báo bồi lắng và tuổi thọ hồ chứa

B. Phân tích, đánh giá về các nguyên nhân gây sự gia tăng hoặc giảm thiểu lượng phù sa bồi lắng về hồ chứa

C. Đề xuất chu kỳ đo đạc, quan trắc bồi lắng lòng hồ: Số lượng và vị trí các tuyến đo đạc, quan trắc bồi lắng

D. Tất cả các công việc nêu trên

Xem đáp án

30/08/2021 4 Lượt xem

Câu 6: Trong kiểm định đập bê tông trọng lực có lớp cách nước ở mặt thượng lưu, điều kiện bền của vùng thượng lưu của mặt cắt đập ứng với tổ hợp cơ bản được quy định như thế nào?

A. Cho phép có ứng suất kéo với trị số lớn nhất nhỏ hơn độ bền kéo của vật liệu bê tông

B. Cho phép có ứng suất kéo với chiều rộng phần mặt cắt có ứng suất kéo không vượt quá chiều rộng giới hạn bgh

C. Không cho phép có ứng suất kéo

D. Theo a hoặc b

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm chứng chỉ hành nghề xây dựng - Phần 12
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 60 Phút
  • 50 Câu hỏi
  • Sinh viên