Câu hỏi:

Nhật Bản duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng vì sao?

795 Lượt xem
17/11/2021
3.6 20 Đánh giá

A. có vai trò quyết định đối với sự tăng trưởng kinh tế Nhật Bản.

B. tận dụng được nguồn nguyên liệu tại chỗ, lao động ở nông thôn.

C. vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những cơ sở sản xuất nhỏ và thủ công, tạo sự linh hoạt trong phát triển kinh tế.

D. vừa phát huy được thế mạnh KHKT, vừa tận dụng được thế mạnh các cơ sở truyền thống, tạo sự linh hoạt trong nền kinh tế.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 2:

Thuận lợi chủ yếu của đặc điểm dân số đông ở Đông Nam Á là gì?

A. Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động

B. dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo

C. phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm

D. nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 3:

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung ở các thành phố ven biển?

A. Đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh.

B. Nhiều khoáng sản, thuận lợi cho sản xuất.

C. Nguồn nước dồi dào ít có thiên tai.

D. Địa hình bằng phẳng, khí hậu ôn hòa.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 4:

Nền kinh tế của Nhật Bản bị suy giảm ở những năm của thập kỉ 70 là do đâu?

A. ảnh hưởng của thị trường thế giới và giá cả của sản phẩm.

B. ảnh hưởng của cuộc khủng hoảng dầu mỏ.

C. sự tăng trưởng nóng của nền kinh tế “bong bóng”.

D. sự cạn kiệt nguồn tài nguyên thiên nhiên.

Xem đáp án

17/11/2021 5 Lượt xem

Câu 5:

Dầu mỏ của Liên Bang Nga tập trung nhiều ở khu vực nào?

A. cao nguyên Trung Xi-bia.

B. đồng bằng Tây Xi-bia.

C. đồng bằng Đông Âu.

D. ven Bắc Băng Dương.

Xem đáp án

17/11/2021 12 Lượt xem

Câu 6:

Kiểu khí hậu nào phổ biến ở miền Tây Trung Quốc?

A. Cận nhiệt Địa Trung Hải

B. Cận nhiệt đới gió mùa

C. Ôn đới lục địa

D. Ôn đới gió mùa

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Như Thanh
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh