Câu hỏi:

Nhận xét nào sau đây là đúng?

240 Lượt xem
30/11/2021
3.5 10 Đánh giá

A. A. Số thứ tự nhóm A bằng số electron hóa trị

B. B. Số thứ tự chu kì bằng số electron hóa trị

C. C. Số nguyên tố ở chu kì 3 là 18

D. D. Trong bảng tuần hoàn, số chu kì nhỏ là 4

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Mỗi chu kì thường bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở loại nguyên tố nào?

A. A. Kim loại kiềm và halogen.

B. B. Kim loại kiềm thổ và khí hiếm.

C. C. Kim loại kiềm và khí hiếm.

D. D. Kim loại kiềm thổ và halogen.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Nguyên tố X ở chu kì 4, nhóm VIB. Nhận xét nào sau đây là sai ?

A. A. X có 4 lớp electron

B. B. X có 6 electron hóa trị

C. C. X có 2 electron lớp ngoài cùng

D. D. X là nguyên tố khối d

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Giá trị nào dưới đây không bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?

A. A. Số hiệu nguyên tử  

B. B. Số hạt proton.

C. C. Số hạt electron.

D. D. Điện tích hạt nhân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là:

A. A. X ở chu kì 2, nhóm IIIA và Y ở chu kì 2, nhóm IVA.

B. B. X ở chu kì 3, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA.

C. C. X ở chu kì 2, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA.

D. D. X ở chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở chu kì 2, nhóm VIA.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Một nguyên tử R có tổng số hạt là 58. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 18. Tìm kết luận không đúng?

A. A. Số hạt mang điện trong R là 38.

B. B. R là kim loại

C. C. Ion tương ứng của R có cấu trúc electron giống như cấu trúc electron của Argon.

D. D. Nguyên tử R có 3 lớp electron.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Số nguyên tố trong chu kì 3 và chu kì 5 lần lượt là

A. A. 8 và 18.

B. B. 18 và 8.

C. C. 8 và 8.

D. D. 18 và 18.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

40 bài tập Bảng tuần hoàn cơ bản cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Học sinh