Câu hỏi:

Mỗi chu kì thường bắt đầu từ loại nguyên tố nào và kết thúc ở loại nguyên tố nào?

333 Lượt xem
30/11/2021
2.8 6 Đánh giá

A. A. Kim loại kiềm và halogen.

B. B. Kim loại kiềm thổ và khí hiếm.

C. C. Kim loại kiềm và khí hiếm.

D. D. Kim loại kiềm thổ và halogen.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Cho biết một nguyên tử nguyên tố Cu có kí hiệu C2963u. Nhận xét nào sau đây không đúng?

A. A. Cu ở ô số 29

B. B. Cu có 2 electron ở lớp ngoài cùng

C. C. Cu có 4 lớp electron

D. D. Cu có 34 nơtron

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Anion đơn nguyên tử Xn- có tổng số hạt mang điện là 18. Vị trí của nguyên tố X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A. A. Ô thứ 16, chu kỳ 3, nhóm VIA.

B. B. Ô thứ 9, chu kỳ 2, nhóm VIIA.

C. C. Ô thứ 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA.

D. D. Ô thứ 8, chu kỳ 2, nhóm VIA.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Cation X3+ và anion Y2- đều có cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng là 2p6. Vị trí của X và Y trong bảng tuần hoàn lần lượt là:

A. A. X ở chu kì 2, nhóm IIIA và Y ở chu kì 2, nhóm IVA.

B. B. X ở chu kì 3, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA.

C. C. X ở chu kì 2, nhóm IIA và Y ở chu kì 3, nhóm VIA.

D. D. X ở chu kì 3, nhóm IIIA và Y ở chu kì 2, nhóm VIA.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Giá trị nào dưới đây không bằng số thứ tự của nguyên tố tương ứng ?

A. A. Số hiệu nguyên tử  

B. B. Số hạt proton.

C. C. Số hạt electron.

D. D. Điện tích hạt nhân.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Trong những câu sau đây, câu nào đúng?

A. A. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều điện tích hạt nhân giảm dần.

B. B. Trong chu kì, các nguyên tố được xếp theo chiều số hiệu nguyên tử tăng dần.

C. C. Nguyên tử của các nguyên tố cùng nhóm có số lớp electron bằng nhau.

D. D. Chu kì bao giờ cũng bắt đầu là một kim loại kiềm, cuối cùng là một khí hiếm.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

40 bài tập Bảng tuần hoàn cơ bản cực hay có lời giải chi tiết (P1)
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 20 Phút
  • 20 Câu hỏi
  • Học sinh