Câu hỏi:

Nhận định sau đây là đúng?

458 Lượt xem
30/11/2021
2.8 5 Đánh giá

A.  Khi cơ thể hoạt động mạnh, hoocmôn ở tủy tuyến trên thận được tiết ra nhiều.

B.  Hoocmôn tuyến tụy điều khiển hoạt động của hệ sinh dục.

C.  Tuyến yên là tuyến có khối lượng lớn nhất.

D. Tuyến giáp tăng tiết hoocmôn dẫn đến bệnh biếu cổ.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Biểu hiện nào khả năng cao người phụ nữ bắt đầu có thai?

A.  Tăng tiết khí hư

B.  Tính nết thay đổi

C.  Mất kinh nguyệt trên 3 tháng

D.  Mọc nhiều mụn trứng cá

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Thói quen nào sau đây tốt cho việc giữ cho cơ thể khỏe mạnh?

A.  Tập thể dục để ra mồ hôi tích cực 2 tiếng mỗi ngày.

B.  Uống nhiều bia để kích thích đi tiểu nhiều để thanh lọc cơ thể.

C.  Sử dụng cà phê, nước tăng lực, rượu thường xuyên để kích thích hưng phấn hệ thần kinh giúp tăng tập trung.

D.  Ăn nhiều để tích trữ năng lượng vào mỡ, cơ thể có thể sử dụng lúc cần.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Trong buồng trứng chín và rụng là nhờ yếu tố nào?

A.  Hoocmôn.

B.  Chất dinh dưỡng từ thức ăn.

C.  Hoạt động co bóp của buồng trứng.

D.  Sự có mặt của tinh trùng trong tử cung.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Cấu tạo của da người không có lớp nào sau đây?

A.  Lớp biểu bì

B.  Lớp vảy sừng

C.  Lớp mỡ dưới da

D.  Lớp bì

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Tinh hoàn của nam giới trước tuổi dậy thì nằm trong ổ bụng. Vì sao trước tuổi dậy thì nam giới chưa thể sản xuất tinh trùng?

A.  Tinh hoàn chưa chuyên hóa để sản xuất tinh trùng.

B.  Chưa có hoocmôn sinh dục nam.

C.  Nhiệt độ ổ bụng không thích hợp cho sản xuất tinh trùng.

D.  Bộ phận sinh dục ngoài của nam trước tuổi dậy thì chưa có bìu.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Biện pháp phòng tránh thai nào chắc chắn sẽ gây vô sinh?

A.  Đặt vòng

B.  Cắt hoặc thắt ống dẫn trứng

C.  Sử dụng bao cao su

D.  Uống thuốc tránh thai

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh học 8 Bài 66 (có đáp án): Ôn tập - Tổng kết
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Học sinh