Câu hỏi:

Nhận định nào sau đây không phải ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển mô hình nông – lâm kết hợp?

314 Lượt xem
30/11/2021
2.8 5 Đánh giá

A. Nâng cao thu nhập.

B. Phân bố lại dân cư.

C. Bảo vệ rừng.

D. Phát triển kinh tế.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Các tỉnh dẫn đầu về sản lượng thủy sản nuôi trồng là

A. Sóc Trăng, Trà Vinh.

B. Kiên Giang, Quảng Ngãi.

C. Cần Thơ, Long An.

D. An Giang, Bến Tre.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Vai trò chính của rừng đặc dụng nước ta là

A. A. hạn chế lũ, xói mòn.

B. khai thác gỗ, lâm sản.

C. chống cát bay, cát chảy.

D. bảo vệ đa dạng sinh học.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhận định nào sau đây không phải là nhân tố khiến đồng bằng sông Cửu Long có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển nhất?

A. Các ngư trường lớn với nhiều bãi tôm bãi cá.

B. Nhiều bãi triều, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và ổn định.

D. Lao động dồi dào có kinh nghiệm nuôi trồng.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Trong ngành thủy sản, Cà Mau, An Giang, Bến Tre là 3 tỉnh

A. có sản lượng thủy sản nuôi trồng cao nhất nước ta.

B. có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất nước ta.

C. có sản lượng thủy sản nuôi trồng thấp nhất nước ta.

D. có sản lượng thủy sản khai thác thấp nhất nước ta.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Khai thác thủy sản phát triển mạnh ở vùng nào sau đây của nước ta?

A. Duyên hải Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

B. Trung du và miền núi Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

C. Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

D. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Ở nước ta, vùng nào sau đây có điều kiện thuận lợi để nuôi trồng thủy sản nước mặn?

A. Vùng biển ven các đảo, vũng vịnh.

B. Bãi triều, đầm phá ven biển.

C. Sông, suối, ao, hồ, kênh, rạch.

D. Khu vực rừng ngập mặn.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Địa lý 9 bài 9 (có đáp án): Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp, thủy sản
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 28 Câu hỏi
  • Học sinh