Câu hỏi:
Nguyên tố hóa học A có số hiệu nguyên tử là 20, chu kì 4, nhóm IIA. Điều nhận xét nào sau đây là sai?
A. Số electron ở lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố A là 20.
B. Lớp vỏ của nguyên tử nguyên tố A có 4 lớp electron và lớp ngoài cùng có 2 electron.
C. Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố A có 20 proton.
D. Nguyên tố hóa học này là một phi kim.
Câu 1: Cho Mg (Z=12), Al (Z=13), K (Z=19), Ca (Z=20). Tính bazo của các hiđroxit nào sau đây lớn nhất?
A. KOH.
B. Ca(OH)2.
C. Mg(OH)2.
D. Al(OH)3.
17/11/2021 6 Lượt xem
Câu 2: Nguyên tố Y là phi kim thuộc chu kì 3 của bảng tuần hoàn, Y tạo được hợp chất khí với hiđro và công thức oxit cao nhất là YO3. Nguyên tố Y tạo với kim loại M cho hợp chất có công thức MY2, trong đó M chiếm 46,67 % về khối lượng. M là chất nào?
A. Mg.
B. Fe.
C. Cu.
D. Zn.
17/11/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Ngâm một vật bằng đồng có khối lượng 4,24 gam vào 80 ml dung dịch AgNO3 CM. Phản ứng kết thúc lấy vật đồng ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, sấy khô; cân nặng 5 gam. Tính CM.
A. 0,225M
B. 0,125M
C. 0,345M
D. 0,25M
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu 4: Ion X3- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là: 3s23p6. Thành phần phần trăm về khối lượng của X trong hidroxit cao nhất là bao nhiêu?
A. 32,65%.
B. 31,63%.
C. 60%.
D. 37,35%.
17/11/2021 5 Lượt xem
Câu 5: Cho 13,5 gam nhôm tác dụng vừa đủ với 2,5 lít dung dịch HNO3, phản ứng tạo ra muối nhôm và một hỗn hợp khí gồm NO và N2O có tỉ lệ mol tương ứng là 2: 3. Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3?
A. 0,95.
B. 0,86.
C. 0,76.
D. 0,9.
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu 6: Cho 9,32 gam Mg và Zn vào 200 ml dung dịch H2SO4 2M. Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng?
A. Mg và Zn tan hết, H2SO4 dư
B. Mg và Zn, H2SO4 đều hết
C. Mg và Zn dư, H2SO4 hết
D. Mg hết, H2SO4 hết, Zn dư
17/11/2021 0 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Đề thi HK1 môn Hóa 10 năm 2020 của Trường THPT Trần Hưng Đạo
- 0 Lượt thi
- 50 Phút
- 40 Câu hỏi
- Học sinh
Cùng danh mục Thư viện đề thi lớp 10
- 715
- 1
- 40
-
61 người đang thi
- 665
- 1
- 40
-
77 người đang thi
- 771
- 1
- 40
-
88 người đang thi
- 725
- 0
- 40
-
55 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận