Câu hỏi: Nguyên nhân nào sau đây không chính xác gây dị vật đường thở:

291 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Cho trẻ uống thuốc bằng cách bịt mũi ném cả viên thuốc vào miệng

B. Cười đùa với trẻ em trong khi ăn

C. Hít mạnh sâu, đột ngột khi đang ngậm dị vật dễ hóc

D. Ăn nhanh, ăn nhiều, ăn vội

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Loại bệnh nào có tỷ lệ gây biến chứng nội sọ cao nhất:

A. Viêm tai giữa cấp tính mủ đặc

B. Viêm tai giữa mạn tính mủ đặc

C. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm

D. Viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm có Cholesteatome

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Dị vật mắc ở đoạn nào khi lâm sàng có dấu hiệu "lất phất cờ bay":

A. Dị vật ở thanh quản 

B. Dị vật ở phế quản

C. Dị vật ở khí quản

D. Dị vật ở hạ họng thanh quản

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Chọn câu có nội dung đúng nhất:

A. Biến chứng nội sọ do tai có thể gặp khắp nơi trên thế giới

B. Biến chứng nội sọ tai thường gặp ở nam nhiều hơn nữ

C. Biến chứng nội sọ do tai hay gặp ở thông quê, nơi mức sống còn thấp, ý thức kém về y tế, việc chăm sóc sức khỏe ban đầu chưa tốt

D. Biến chứng nội sọ do tai chỉ gặp ở người lớn

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Ý nào không đúng với đặc điểm của áp xe não do tai:

A. Tuân theo định luật Korner

B. Có bệnh tích ở tai

C. Thường bị che lấp vì kèm theo viêm màng não

D. Bệnh nhân thường vào viện với các triệu chứng điển hình, giúp cho chẩn đoán bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Trong viêm tĩnh mạch bên do tai, bênh nhân thường nhập viện vì:

A. Đau tai dữ dội

B. Chảy mủ tai nhiều và hôi

C. Ù tai và nghe kém

D. Sốt cao, rét run, tình trạng nhiễm trùng nhiễm độc, suy nhược cơ thể

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Dịch tễ lâm sàng dị vật đường thở: 

A. Hay gặp ở người già cả răng kém 

B. Hay gặp ở thanh niên ăn uống vội vàng

C. Hay gặp ở trẻ em dưới 5 tuổi 

D. Hay gặp ở trẻ trên 5 tuổi

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 1
Thông tin thêm
  • 22 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên