Câu hỏi: Nguyên nhân nào sau đây không chính xác gây dị vật đường thở:

217 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá

A. Cho trẻ uống thuốc bằng cách bịt mũi ném cả viên thuốc vào miệng

B. Cười đùa với trẻ em trong khi ăn

C. Hít mạnh sâu, đột ngột khi đang ngậm dị vật dễ hóc

D. Ăn nhanh, ăn nhiều, ăn vội

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Phương pháp nào sau đây không cần thiết sử dụng chẩn đoán dị vật đường thở:

A. X- Quang hệ thống đường hô hấp 

B. Nội soi 

C. Dựa triệu chứng lâm sàng 

D. Siêu âm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Ý nào không phải đặc điểm của viêm màng não do tai:

A. Có nguyên nhân ở tai

B. Thường viêm theo đường tiếp cận nên có thể khu trú hay lan tỏa

C. Khi viêm màng não có triệu chứng rõ ràng và rầm rộ trên lâm sàng thì thường không phải một viêm màng não đơn thần mà có thể che lấp một áp xe não ở đằng sau (định luật Bories)

D. Viêm màng não do tai loại thường gặp là do viêm tai xương chũm mạn tính hồi viêm xuất ngoại

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Vỡ xương đá không có dấu hiệu này:

A. Chảy máu từ tai giữa

B. Chụp phim Schuller có hiện tượng tiêu xương bờ đa vòng

C. Màng nhĩ màu xanh sau chấn thương

D. Liệt dây VII ngoại biên phía tổn thương

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Ý nào không đúng với đặc điểm của áp xe não do tai:

A. Tuân theo định luật Korner

B. Có bệnh tích ở tai

C. Thường bị che lấp vì kèm theo viêm màng não

D. Bệnh nhân thường vào viện với các triệu chứng điển hình, giúp cho chẩn đoán bệnh

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Chọn câu có nội dung không đúng:

A. Biến chứng nội sọ do tai là một bệnh còn phổ biến ở Việt Nam

B. Biến chứng nội sọ do tai ở Việt Nam gặp ở mọi lứa tuổi, cả trẻ em và người lớn

C. Biến chứng nội sọ do tai là một cấp cứu trong tai mũi họng 

D. Biến chứng nội sọ do tai hay gặp nhất là viêm tai trong và liệt dây thần kinh VII

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm Tai - Mũi - Họng - Phần 1
Thông tin thêm
  • 22 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên