Câu hỏi: Nguyên nhân chính dẫn đến tỷ lệ tử vong cao trong bệnh viêm phế quản- phổi hơn là viêm phổi thùy là do:

274 Lượt xem
30/08/2021
3.4 9 Đánh giá

A. Bệnh thường diễn ra cấp tính

B. Bệnh thường có biểu hiện nhiễm trùng nhiễm độc nặng

C. Do nhiều loại vi khuẩn khác nhau

D. Do đặc điểm tổn thương lan tỏa ở cả phế quản lẫn phế nang

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Chọn chức năng miễn dịch thể dịch của chất nhầy niêm mạc phế quản:

A. Giảm mất nước đường hô hấp

B. Dính bụi và vi khuẩn

C. Chống kích ứng trực tiếp

D. Chống nhiễm khuẩn bằng kháng thể

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Câu 2: Kết quả chẩn đoán chính xác của giải phẫu bệnh đạt từ 80- 90- 96% tuỳ thuộc vào:

A. Kỹ năng, kinh nghiệm thầy thuốc

B. Phương tiện, trang thiết bị 

C. Sự phối hợp giữa các xét nghiệm tế bào học và mô bệnh học

D. Tất cả đáp án đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Bệnh phế quản - phế viêm ở trẻ em gặp trong mùa lạnh nhiều gấp 2-3 lần mùa nóng do:

A. Giảm sức đề kháng cơ thể

B. Cơ thể tăng sức đề kháng

C. Do vi khuẩn tăng độc lực trong mùa lạnh

D. Do thiếu ánh nắng mặt trời nên vi khuẩn phát triển

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Chọn tổn thương có nguy cơ cao trong các nguyên nhân hỗ trợ gây K phế quản:

A. Di truyền

B. Chấn thương

C. Lao phổi

D. Viêm phế quản mạn

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Để giảm thiểu tỷ lệ tử vong trong phế quản - phế viêm cần giữ cho trẻ em được:

A. Mặc đủ ấm trong mùa đông

B. Ăn uống đủ chất

C. Dùng kháng sinh ngay khi sốt, khó thở

D. Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Trên hình ảnh vi thể, người ta có thể gặp hình ảnh nhiều típ mô bệnh học khác nhau, chọn cách ghi trả lời kết quả xét nghiệm:

A. Típ mô học nào chiếm ưu thế nhất

B. Típ mô học nào thường chiếm tỷ lệ cao trong ung thư phổi nói chung

C. Típ mô học nào có kèm tổn thương hoại tử, chảy máu 

D. Tất cả đáp án trên

Xem đáp án

30/08/2021 2 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Giải phẫu bệnh - Phần 2
Thông tin thêm
  • 40 Lượt thi
  • 40 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên