Câu hỏi:

Nguyên lí I nhiệt động lực học được diễn tả bởi công thức ∆U = A + Q, với quy ước:

321 Lượt xem
30/11/2021
3.6 7 Đánh giá

A. Q > 0: hệ truyền nhiệt

B. A < 0: hệ nhận công

C. Q < 0: hệ nhận nhiệt

D. A > 0: hệ nhận công

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật.

A. A. ngừng chuyển động.

B. B. nhận thêm động năng.

C. C. chuyển động chậm đi.

D. D. va chạm vào nhau.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Hệ thức ∆U = A + Q với A > 0, Q < 0 diễn tả cho quá trình nào của chất khí ?

A. A. Nhận công và tỏa nhiệt

B.  Nhận nhiệt và sinh công

C. C. Tỏa nhiệt và nội năng giảm

D. D. Nhận công và nội năng giảm

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A. A. Khối lượng của vật.

B. B. Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. C. Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

D. D. Khoảng cách giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Phát biểu nào sau đây phù hợp với nguyên lí II nhiệt động lực học ?

A. A. Độ tăng nội năng của vật bằng tổng công và nhiệt lượng mà vật nhận được.

B. B. Động cơ nhiệt chuyển hoá tất cả nhiệt lượng nhận được thành công cơ học.

C. C. Nhiệt lượng không thể truyền từ một vật sang vật nóng hơn.

D. D. Nhiệt lượng truyền cho vật làm tăng nội năng của vật và biến thành công mà vật thực hiện được.

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Công thức tính nhiệt lượng là:

A. A. Q = m.c.∆t

B. Q = c.∆t

C. Q = m.∆t

D. Q = m.c

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Định luật, nguyên lí vật lý nào cho phép giải thích hiện tượng chất khí nóng lên khi bị nén nhanh (ví dụ không khí bị nén trong chiếc bơm xe đạp)?

A. A. Định luật bảo toàn cơ năng

B.  Nguyên lí I nhiệt động lực học

C. C. Nguyên lí II nhiệt động lực học

D. D. Định luật bảo toàn động lượng

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

43 câu trắc nghiệm Cơ sở của nhiệt động lực học cơ bản (P1)
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 23 Phút
  • 23 Câu hỏi
  • Học sinh