Câu hỏi: Nghị định số 91/2011/NĐ-CP ngày 17/10/2011 của Chính phủ quy định mức xử phạt đối với hành vi xúi giục, kích động, lừa dối trẻ em xâm phạm thân thể, nhân phẩm, danh dự của người khác là:

165 Lượt xem
30/08/2021
3.0 8 Đánh giá

A. Phạt tiền từ 500.000 đồng đến 1.000.000đồng

B. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 7.000.000 đồng

C. Phạt tiền từ 5.000.000 đồng đến 10.000.000 đồng

D. Cả a, b, c đều đúng

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Quyền có tài sản của Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2004 quy định như thế nào?

A. Trẻ em có quyền có tài sản theo quy định của pháp luật

B. Trẻ em có quyền thừa kế quy định của pháp luật

C. Trẻ em không có quyền có tài sản và thừa kế

D. Phương án a và b đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 27/02/2007 của Chính phủ quy định những đối tượng bảo trợ xã hội thuộc diện trợ cấp hàng tháng do xã, phường, thị trấn quản lý gồm:

A. Trẻ em mồ côi cả cha và mẹ, trẻ em bị bỏ rơi, mất nguồn nuôi dưỡng

B. Trẻ em có cha và mẹ, hoặc cha hoặc mẹ đang trong thời gian chấp hành hình phạt tù tại trại giam

C. Người từ 75 tuổi trở lên không có lương hưu hoặc trợ cấp bảo hiểm xã hội

D. Hộ gia đình có từ 02 người trở lên tàn tật

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Trách nhiệm quản lý nhà nước về bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em trong Luật Bảo vệ, chăm sóc và giáo dục trẻ em năm 2004 thuộc Bộ nào?

A. Bộ Giáo dục - Đào tạo

B. Bộ Y tế

C. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

D. Cả 3 phương án trên

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Theo quy định tại Luật dạy nghề năm 2006, trường trung cấp nghề bị giải thể trong các trường hợp nào sau đây?

A. Có hành vi vi phạm pháp luật về dạy nghề gây hậu quả nghiêm trọng

B. Có hành vi vi phạm pháp luật về dạy nghề gây hậu quả đặc biệt nghiêm trọng

C. Theo đề nghị của tổ chức, cá nhân thành lập trường trung cấp nghề

D. b và c đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi tuyển công chức chuyên ngành Lao động – Thương binh và Xã hội - Phần 4
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • Không giới hạn
  • 25 Câu hỏi
  • Người đi làm