Câu hỏi:

Ngành chăn nuôi thú có lông quý của Liên bang Nga phân bố chủ yếu ở đâu?

770 Lượt xem
17/11/2021
3.3 16 Đánh giá

A. đồng bằng Tây Xi-bia.

B. phía nam đất nước.

C. phía bắc đất nước.

D. đồng bằng Đông Âu.

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển dựa vào những điều kiện thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

A. Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt và lao động có kinh nghiệm.

B. Nguồn vốn đầu tư nhiều và cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

C. Thị trường tiêu thụ rộng lớn và nguồn vốn đầu tư nhiều.

D. Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

Xem đáp án

17/11/2021 15 Lượt xem

Câu 2:

Hòn đảo có diện tích nhỏ nhất Nhật Bản là gì?

A. Hôn su.

B. Kiu xiu.

C. Hô cai đô.

D. Xi cô cư.

Xem đáp án

17/11/2021 10 Lượt xem

Câu 3:

Trong hoạt động thương mại bạn hàng lớn nhất của Nhật Bản ở đâu?

A. Các nước ASEAN.

B. Các nước châu Phi.

C. Hoa Kì, Trung Quốc, EU.

D. Các nước Mỹ Latinh.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 4:

Năm 2006, Liên bang Nga đứng đầu thế giới về loại nguyên liệu nào?

A. than.

B. sản lượng khai thác dầu mỏ và khí tự nhiên.

C. bột giấy và xen-lu-lo.

D. điện tử - tin học.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 5:

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là gì?

A. tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

B. tăng cường mối quan hệ ngoại giao giữa các nước với nhau.

C. khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

D. thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

Xem đáp án

17/11/2021 6 Lượt xem

Câu 6:

Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là gì?

A. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.

B. Từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.

C. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

D. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

Xem đáp án

17/11/2021 9 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Đề thi HK2 môn Địa lí 11 năm 2021 của Trường THPT Như Xuân
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 40 Câu hỏi
  • Học sinh