Câu hỏi: Nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm:

235 Lượt xem
30/08/2021
3.7 9 Đánh giá

A. Nang lông không có ở trên người 

B. Nang lông rải rác khắp người trừ lòng bàn tay và lòng bàn chân 

C. Nang lông rải rác khắp người kể cả lòng bàn tay và lòng bàn chân 

D. Nang lông rải rác khắp người trừ mu bàn tay và mu bàn chân

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Tuyến mồ hôi nhờn có nhiều ở:

A. Vùng nách, mi mắt, ống tai ngoài, vú, chung quanh hậu môn, vùng gần xương mu, âm hộ, bìu, quanh rốn

B. Lòng bàn tay, lòng bàn chân, không có ở môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

C. Mu bàn tay, mu bàn chân, môi, quy đầu, âm vật và môi nhỏ

D. Vùng bẹn, ống tai trong, quanh rốn, trán và vùng cằm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 2: Thần kinh não tủy lớp bì của da có chức năng gì?

A.  Phụ trách chức năng vận động 

B. Phụ trách chức năng cảm giác

C. Phụ trách chức năng điều kiển mạch máu, cơ nang lông tuyến mồ hôi

D. Phụ trách chức năng giao cảm

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 3: Tuyến mồ hôi nước là gì?

A. Phần tiết hình tròn, khu trú ở lớp bì giữa hay bì sâu

B. Phần ống đi qua trung bì có cấu trúc như phần tiết nhưng ít bài tiết 

C. Phần ống đi qua thượng bì có hình xoắn ốc và tế bào có nhiễm hạt sừng 

D. Tất cả đều đúng

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 4: Tế bào tiết của tuyến mồ hôi nhờn khi tiết ra sẽ:

A.  Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã 

B. Bị hủy một phần và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã 

C. Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn dưới tuyến bã 

D. Bị hủy toàn bộ và đổ vào nang lông đoạn trên tuyến bã

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 5: Cổ nang lông thuộc phần phụ của lớp bì có đặc điểm như thế nào?

A. Cổ nang lông hẹp không có miệng tuyến bã 

B. Cổ nang lông rộng có miệng tuyến bã thông ra ngoài 

C. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông vào trong 

D. Cổ nang lông hẹp có miệng tuyến bã thông ra ngoài 

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Câu 6: Tuyến mồ hôi nước có bao nhiêu tuyến trên 1 cm2 da:

A. 30-60 tuyến/cm2 da 

B. 60-100 tuyến/cm2 da 

C. 100-140 tuyến/cm2 da 

D. 140-340 tuyến/cm2 da

Xem đáp án

30/08/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Da Liễu - Phần 4
Thông tin thêm
  • 2 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Sinh viên