Câu hỏi: Mục tiêu Chương trình tổng thể cải cách hành chính nhà nước giai đoạn (2011 - 2020) vào năm 2020 thủ tục hành chính được cải cách cơ bản, mức độ hài lòng của nhân dân và doanh nghiệp về thủ tục hành chính phải đạt được mức nào dưới đây? 

351 Lượt xem
30/08/2021
3.2 5 Đánh giá

A. Mức trên 80%.

B. Mức trên 70% 

C. Mức trên 60%

D. Mức trên 50% 

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: Vị trí pháp lý của Chính phủ nước Cộng hòa XHCN Việt Nam:

A. Là cơ quan chấp hành của Nhà nước. 

B. Là cơ quan chấp hành của Quốc hội. 

C. Là cơ quan quyền lực của nhà nước. 

D. Là cơ quan quyền lực của Quốc hội.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 2: Khẳng định nào sau đây là đúng theo Hiến pháp năm 2013: 

A. Mọi người được tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm 

B. Mọi người có quyền tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm 

C. Mọi người chỉ được tự do kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm 

D. Mọi người bắt buộc phải kinh doanh trong những ngành nghề mà pháp luật không cấm

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 3: Theo luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2008, Thủ tướng Chính phủ có thẩm quyền ban hành văn bản quy phạm pháp luật nào dưới đây? 

A. Ban hành Nghị quyết và Quyết định.

B. Ban hành Quyết định. 

C. Ban hành Quyết định, Chỉ thị và Thông tư.

D. Ban hành Quyết định, Chỉ thị.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 4: Nội Loại công văn nào dưới đây quy định không phải vào sổ?

A. Công văn gửi Đảng uỷ

B. Công văn mật. 

C. Thư viết tay trao đổi công việc giữa lãnh đạo hai cơ quan nhà nước cấp huyện. 

D. Công văn của cơ quan chủ quản.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 5: Nội dung nào dưới đây là đặc điểm của cơ quan Nhà nước?

A. Tính không vụ lợi. 

B. Tính lệ thuộc vào chính trị và hệ thống chính trị. 

C. Tính quyền lực Nhà nước. 

D. Tính dân chủ.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Câu 6: Luật tổ chức Chính phủ được Quốc hội Nước CHXHCN Việt Nam khóa XIII kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 19-6-2015 quy định số lượng cấp phó như thế nào?

A. Số lượng Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang bộ không quá 4; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an không quá 6. 

B. Số lượng Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang bộ không quá 5; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ ngoại giao không quá 6

C. Số lượng Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang bộ không quá 4; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an, Bộ ngoại giao không quá 5. 

D. Số lượng Thứ trưởng, Phó Thủ trưởng cơ quan ngang bộ không quá 4; Bộ Quốc phòng, Bộ Công an không quá 5.

Xem đáp án

30/08/2021 1 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm ôn thi công chức ngành Thuế có đáp án - Phần 34
Thông tin thêm
  • 0 Lượt thi
  • 30 Phút
  • 30 Câu hỏi
  • Người đi làm