Câu hỏi:

Mục đích của Quá trình tổng hợp ARN trong tế bào là

342 Lượt xem
30/11/2021
3.6 9 Đánh giá

A. Chuẩn bị tổng hợp prôtêin cho tế bào

B. Chuẩn bị cho sự nhân đôi ADN

C. Chuẩn bị cho sự phân chia tế bào

D. Tham gia cấu tạo NST

Đăng Nhập để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1:

Đặc điểm khác biệt của ARN so với phân tử ADN là

A. Đại phân tử

B. Có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

C. Chỉ có cấu trúc một mạch

D. Được tạo từ 4 loại đơn phân

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 2:

Đặc điểm cấu tạo của phân tử prôtêin giống với ADN và ARN là

A. Đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

B. Được cấu tạo từ các nuclêôtit

C. Được cấu tạo từ các axit amin

D. Được cấu tạo từ các ribônuclêôtit

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 3:

Chức năng của tARN là

A. Truyền thông tin về cấu trúc prôtêin đến ribôxôm

B. Vận chuyển axit amin cho quá trình tổng hợp prôtêin

C. Tham gia cấu tạo nhân của tế bào

D. Tham gia cấu tạo màng tế bào

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 4:

Một đoạn mạch khuôn của gen có A = 12%, T = 18%, G = 30%, X = 40%. Tỉ lệ % các loại nuclêôtit trên phân tử ARN thông tin tương ứng sẽ là bao nhiêu %?

A. A = 12%, T = 18%, G = 30%, X = 40%

B. A = 18%, T = 12%, G = 40%, X = 30%

C. A = 12%, U = 18%, G = 30%, X = 40%

D. A = 18%, U = 12%, G = 40%, X = 30%

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 5:

Sự giống nhau trong cấu trúc hóa học của ADN và ARN là?

A. Trong cấu trúc của các đơn phân có đường ribô

B. Cấu trúc không gian xoắn kép

C. Đều có các loại bazơ nitric A, U, T, G, X trong cấu trúc của các đơn phân

D. Mỗi đơn phân được cấu tạo bởi một phân tử  H3PO4, 1 phân tử đường 5 cacbon và 1 bazơ nitơ

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Câu 6:

Loại ARN sau đây có vai trò trong quá trình tổng hợp prôtêin là

A. ARN vận chuyển

B. ARN thông tin

C. ARN ribôxôm

D. Cả 3 loại ARN trên

Xem đáp án

30/11/2021 0 Lượt xem

Chưa có bình luận

Đăng Nhập để viết bình luận

Trắc nghiệm Sinh 9 Bài 17 (có đáp án): Mối quan hệ giữa gen và ARN
Thông tin thêm
  • 1 Lượt thi
  • 50 Phút
  • 49 Câu hỏi
  • Học sinh