Câu hỏi: Một phụ nữ 24 tuổi đến phòng cấp cứu với tình trạng tiêu chảy nghiêm trọng. Khi cô ấy đang nằm ngửa (nằm xuống), huyết áp của bà là 90/60 mm Hg (giảm) và nhịp tim của cô là 100 nhịp/phút (tăng). Khi cô đứng lên, nhịp tim của cô tăng thêm đến 120 nhịp / phút. Điều nào gây nên sự gia tăng nhịp tim khi đứng lên?
A. Tăng co tĩnh mạch
B. Tăng co bóp
C. Tăng hậu gánh
D. Giảm lượng máu trở lại tim
Câu 1: Đường cong B trong hình đại diện: 616d41a39dd90.png)
A. áp lực nhĩ trái
B. áp lực tâm thất
C. áp lực nhĩ
D. thể tích thất
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Carbon dioxide (CO2) điều chỉnh lưu lượng máu đến đó một trong những cơ quan sau đây?
A. Tim
B. Da
C. Não
D. Cơ xương khi nghỉngơ
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: Trục x trong hình có thể đã được đặt tên: 616d41ab32177.png)
A. thể tích cuối tâm thu
B. thể tích cuối tâm trương
C. áp lực mạch
D. áp lực trung bình hệ thống
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Điều nào sau đây được minh họa trong biểu đồ thể hiện mối quan hệ giữa thể tích với áp suất trong hệ thống thành ngực – phổi? 
A. Độ dốc của mỗi đường cong là cản trởnhau
B. Sự giãn nở của một mình phổi là ít hơn so với sự giãn nở của phổi cộng với thành ngực
C. Sự giãn nở của các thành ngực là ít hơn so với sự giãn nở của phổi cộng với thành ngực
D. Khi áp lực đường thở là bằng không (khí quyển), thểtích của toàn bộ hệ thống là dung tích cặn chức năng (FRC)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Các phép đo dưới đây đạt được ở một bệnh nhân nam: Áp lực tĩnh mạch trung ương: 10 mm Hg. Nhịp tim: 70 nhịp / phút .Nồng độ O2 tĩnh mạch phổi = 0,24 ml O2 / mL. Nồng độ O2 động mạch phổi = 0,16 ml O2.Nồng độ O2 toàn thân tiêu thụ: 500 mL / min. Cung lượng tim của bệnh nhân này là?
A. 1.65 L/min
B. 4.55 L/min
C. 5.00 L/min
D. 6.25 L/min
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Một người đàn ông khỏe mạnh 65 tuổi với thể tích khí lưu thông (TV) 0,45 L có tần số thở 16 nhịp / phút. PCO2 động mạch của ông là 41 mm Hg, và PCO2 của không khí thở ra là 35 mm Hg. Thông khí phếnang của ông là?
A. 0,066 L / min
B. 0,38 L / min
C. 5,0 L / min
D. 6.14 L / min
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học - Phần 15
- 2 Lượt thi
- 60 Phút
- 50 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Sinh lý học có đáp án
- 772
- 35
- 50
-
47 người đang thi
- 639
- 13
- 50
-
55 người đang thi
- 621
- 13
- 50
-
58 người đang thi
- 660
- 13
- 50
-
18 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận