Câu hỏi: Một hộp đựng 5 viên bi màu xanh, 7 viên bi màu vàng. Có bao nhiêu cách lấy ra 6 viên bi bất kỳ?
A. 665280
B. 924
C. 7
D. 942
Câu 1: Cho hai biến ngẫu nhiên X có phân phối chuẩn \(N\left( {{\mu _1};\sigma _1^2} \right)\) , Y có phân phối chuẩn \(N\left( {{\mu _2};\sigma _2^2} \right)\) , X độc lập với Y. Thống kê \(U = \frac{{\overline X - \overline Y - \left( {{\mu _1} - {\mu _2}} \right)}}{{\sqrt {\frac{{\sigma _1^2}}{n} + \frac{{\sigma _2^2}}{m}} }}\) có quy luật phân phối?
A. \(U \sim N\left( {0,1} \right)\)
B. \(U \sim N\left( {{\mu _1} - {\mu _2},\sigma _1^2 + \sigma _2^2} \right)\)
C. \(U \sim N\left( {{\mu _1} + {\mu _2},\sigma _1^2 + \sigma _2^2} \right)\)
D. \(U \sim N\left( {0,\frac{{\sigma _1^2}}{n} + \frac{{\sigma _2^2}}{m}} \right)\)
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Nếu biến ngẫu nhiên gốc tuân theo phân phối nhị thức \(X \sim B\left( {1,p} \right)\) thì khi số lượng mẫu n đủ lớn, biến ngẫu nhiên \(U = \frac{{\overline X - p}}{{\sqrt {p\left( {p - 1} \right)} }}\sqrt n\) tuân theo phân phối?
A. \(U \sim N\left( {1,p} \right)\)
B. \(U \sim N\left( {p,npq} \right)\)
C. \(U \sim N\left( {0,1} \right)\)
D. \(U \sim N\left( {n,p} \right)\)
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 3: Cho \(X \sim B\left( {5;0.25} \right)\) . Giá trị P(X > 3) bằng: ![]()
A. 0,016525
B. 0,065125
C. 0,056125
D. 0,015625
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 4: Một túi đựng 6 bi trắng, 5 bi xanh. Lấy ra 4 viên bi từ túi đó. Hỏi có bao nhiêu cách lấy mà 4 viên bi lấy ra có đủ hai mà?
A. 300
B. 310
C. 320
D. 330
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu 5: Nếu biến ngẫu nhiên gốc tuân theo phân phối chuẩn \(X \sim N\left( {\mu ,{\sigma ^2}} \right)\) thì \(T = \frac{{\overline X - \mu }}{{S'}}\sqrt n\) tuân theo phân phối?
A. \(T \sim N\left( {0,1} \right)\)
B. \(T \sim T\left( {n - 1} \right)\)
C. \(T \sim T\left( {n} \right)\)
D. \(T \sim N\left( {\mu ,{\sigma ^2}} \right)\)
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 6: Cho mặt phẳng chứa đa giác đều (H) có 20 cạnh. Xét tam giác có 3 đỉnh được lấy từ các đỉnh của (H ). Hỏi có bao nhiêu tam giác có đúng 1 cạnh là cạnh của (H).
A. 1440
B. 360
C. 1120
D. 816
30/08/2021 4 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 14
- 0 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 626
- 14
- 30
-
13 người đang thi
- 523
- 1
- 30
-
88 người đang thi
- 564
- 3
- 30
-
82 người đang thi
- 523
- 5
- 30
-
28 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận