Câu hỏi: Một đề thi trắc nghiệm có 10 câu, mỗi câu có 4 cách trả lời trong đó chỉ có 1 cách trả lời đúng. Một thí sinh chọn cách trả lời một cách ngẫu nhiên. Xác suất để người này thi đạt, biết rằng để thi đạt phải trả:
349 Lượt xem
30/08/2021
3.3 6 Đánh giá
A. 0,2
B. 0,04
C. 0,004
D. 0,0004
Đăng Nhập
để xem đáp án
Câu hỏi khác cùng đề thi
Câu 1: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} 4{x^3},x \in \left( {0,1} \right)\\ 0,x \notin \left( {0,1} \right) \end{array} \right.\) ![]()
A. p = 0.5139
B. p = 0.9919
C. p = 0.0.522
D. p = 0
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 2: Trong 10 sản phẩm có 2 phế phẩm. Lấy ra ngẫu nhiên 2 sản phẩm (lấy không hoàn lại). Xác suất để cả 2 sản phẩm lấy ra đều là phế phẩm:
A. 0,022
B. 0,04
C. 0,2
D. 0,622
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 3: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} 4{x^3},x \in \left( {0,1} \right)\\ 0,x \notin \left( {0,1} \right) \end{array} \right.\) ![]()
A. p = 0.0915
B. p = 0.9085
C. p = 0.9961
D. p = 0
Xem đáp án
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Hai người cùng bắn vào một con thú. Khả năng bắn trúng của từng người là 0,8 và 0,9. Xác suất để thú bị trúng đạn:
A. 0,98
B. 0,72
C. 0,28
D. 0,02
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 5: Một tổ gồm 4 nam và 3 nữ. Chọn liên tiếp 2 người. Xác suất để cả hai là nữ:
A. 1/7
B. 2/7
C. 4/7
D. 1/12
Xem đáp án
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: X là ĐLNN có hàm mật độ xác suất \(f\left( x \right) = \left\{ \begin{array}{l} \frac{{20000}}{{{x^3}}},x > 100\\ 0,x \le 100 \end{array} \right.\) ![]()
A. p = 0.96
B. p = 0.04
C. p = 0.04938
D. p = 0.95062
Xem đáp án
30/08/2021 3 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê - Phần 6
Thông tin thêm
- 1 Lượt thi
- 40 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Xác suất thống kê có đáp án
- 585
- 14
- 30
-
86 người đang thi
- 479
- 1
- 30
-
18 người đang thi
- 525
- 3
- 30
-
63 người đang thi
- 481
- 5
- 30
-
81 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận