Câu hỏi: Mô hình sản lượng đơn hàng kinh tế cơ bản EOQ được đề xuất từ năm:
A. 1913
B. 1914
C. 1915
D. 1916
Câu 1: Chi phí tồn trữ bao gồm:
A. Chi phí về nhà cửa, chi phí về thiết bị, chi phí nhân lực
B. Chi phí về nhà cửa, kho hàng, chi phí đặt hàng, chi phí nhân lực
C. Chi phí kho hàng, chi phí vận chuyển, chi phí đặt hàng, chi phí nhân lực
D. Chi phí kho hàng, chi phí vận chuyển, chi phí mua hàng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 2: Chức năng nào không phải của quản trị tồn kho?
A. Liên kết
B. Ngăn ngừa tác động của lạm phát
C. Khấu trừ theo số lượng
D. Giảm đầu tư cho tồn kho
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 3: Chi phí đặt hàng được xác định là:
A. Hiệu giữa só lần đặt hàng trong năm và chi phí cho mỗi lần đặt hàng
B. Tích giữa só lần đặt hàng trong năm và chi phí cho mỗi lần đặt hàng
C. Tổng giữa só lần đặt hàng trong năm và chi phí cho mỗi lần đặt hàng
D. Thương giữa só lần đặt hàng trong năm và chi phí cho mỗi lần đặt hàng
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 4: Một công ty lắp ráp điện tử có nhu cầ về dây dẫn TX512 là 10.000 đơn vị/năm. Thời gian làm việc hàng năm của công ty là 200 ngày. Thời gian vận chuyển là 3 ngày. Điểm đặt hàng lại (ROP) là: ![]()
A. 100 đơn vị
B. 150 đơn vị
C. 200 đơn vị
D. 250 đơn vị
30/08/2021 1 Lượt xem
Câu 5: Những biện pháp không làm giảm lượng tồn kho trong các giai đoạn?
A. Lượng sản phẩm dở dang
B. Lượng sản phẩm tồn kho
C. Dụng cụ phụ tùng thay thế
D. Thành phần tồn kho
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu 6: Thông thường một tỷ lệ phí tổn tồn trữ hàng năm xấp xỉ bao nhiêu phần trăm giá trị hàng tồn kho:
A. 30%
B. 40%
C. 50%
D. 60%
30/08/2021 2 Lượt xem
Câu hỏi trong đề: Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất - Phần 11
- 1 Lượt thi
- 45 Phút
- 30 Câu hỏi
- Sinh viên
Cùng chủ đề Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị Sản xuất có đáp án
- 603
- 9
- 29
-
83 người đang thi
- 414
- 3
- 30
-
47 người đang thi
- 469
- 3
- 30
-
14 người đang thi
- 469
- 0
- 30
-
81 người đang thi
Chia sẻ:
Đăng Nhập để viết bình luận